Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1924

Tháng 4 âm lịch năm 1924 (Giáp Tý) kéo dài từ 4/5/1924 đến 1/6/1924 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1924

22/5/1924Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/1924Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/5/1924CátThứ Ba · 24 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/5/1924CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/5/1924CátThứ Hai · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/5/1924CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/5/1924CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/6/1924CátChủ Nhật · 29 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1924

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/5/1924Chủ Nhậtmùng 1Quý MùiBìnhMãoBình Hòa
5/5/1924Thứ Haimùng 2Giáp ThânĐịnhTấtCát
6/5/1924Thứ Bamùng 3Ất DậuChấpChủyĐại Hung
7/5/1924Thứ Tưmùng 4Bính TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
8/5/1924Thứ Nămmùng 5Đinh HợiPháTỉnhBình Hòa
9/5/1924Thứ Sáumùng 6Mậu TýNguyQuỷĐại Hung
10/5/1924Thứ Bảymùng 7Kỷ SửuThànhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/5/1924Chủ Nhậtmùng 8Canh DầnThuTinhCát
12/5/1924Thứ Haimùng 9Tân MãoKhaiTrươngĐại Cát
13/5/1924Thứ Bamùng 10Nhâm ThìnBếDựcĐại Hung
14/5/1924Thứ Tư11Quý TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
15/5/1924Thứ Năm12Giáp NgọTrừGiácCát
16/5/1924Thứ Sáu13Ất MùiMãnCangHung
17/5/1924Thứ Bảy14Bính ThânBìnhĐêHung
18/5/1924Chủ Nhật15Đinh DậuĐịnhPhòngBình Hòa
19/5/1924Thứ Hai16Mậu TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
20/5/1924Thứ Ba17Kỷ HợiPháBình Hòa
21/5/1924Thứ Tư18Canh TýNguyBình Hòa
22/5/1924Thứ Năm19Tân SửuThànhĐẩuĐại Cát
23/5/1924Thứ Sáu20Nhâm DầnThuNgưuĐại Hung
24/5/1924Thứ Bảy21Quý MãoKhaiNữCát
25/5/1924Chủ Nhật22Giáp ThìnBếĐại Hung
26/5/1924Thứ Hai23Ất TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
27/5/1924Thứ Ba24Bính NgọTrừThấtCát
28/5/1924Thứ Tư25Đinh MùiMãnBíchCát
29/5/1924Thứ Năm26Mậu ThânBìnhKhuêHung
30/5/1924Thứ Sáu27Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
31/5/1924Thứ Bảy28Canh TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
1/6/1924Chủ Nhật29Tân HợiPháMãoCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.