Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1924

Tháng 3 âm lịch năm 1924 (Giáp Tý) kéo dài từ 4/4/1924 đến 3/5/1924 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1924

23/4/1924Đại CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/1924Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/4/1924Đại CátThứ Ba · 26 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/4/1924Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/4/1924Đại CátThứ Năm · 14 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/4/1924CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/1924CátChủ Nhật · 17 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/4/1924CátThứ Năm · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1924

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/4/1924Thứ Sáumùng 1Quý SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
5/4/1924Thứ Bảymùng 2Giáp DầnBếVịCát
6/4/1924Chủ Nhậtmùng 3Ất MãoBếMãoĐại Hung
7/4/1924Thứ Haimùng 4Bính ThìnKiếnTấtCát
8/4/1924Thứ Bamùng 5Đinh TỵTrừChủyHung
9/4/1924Thứ Tưmùng 6Mậu NgọMãnSâmCát
10/4/1924Thứ Nămmùng 7Kỷ MùiBìnhTỉnhCát
11/4/1924Thứ Sáumùng 8Canh ThânĐịnhQuỷHung
12/4/1924Thứ Bảymùng 9Tân DậuChấpLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/4/1924Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TuấtPháTinhĐại Cát
14/4/1924Thứ Hai11Quý HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
15/4/1924Thứ Ba12Giáp TýThànhDựcBình Hòa
16/4/1924Thứ Tư13Ất SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
17/4/1924Thứ Năm14Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
18/4/1924Thứ Sáu15Đinh MãoBếCangĐại Hung
19/4/1924Thứ Bảy16Mậu ThìnKiếnĐêHung
20/4/1924Chủ Nhật17Kỷ TỵTrừPhòngCát
21/4/1924Thứ Hai18Canh NgọMãnTâmHung
22/4/1924Thứ Ba19Tân MùiBìnhCát
23/4/1924Thứ Tư20Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
24/4/1924Thứ Năm21Quý DậuChấpĐẩuBình Hòa
25/4/1924Thứ Sáu22Giáp TuấtPháNgưuĐại Hung
26/4/1924Thứ Bảy23Ất HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
27/4/1924Chủ Nhật24Bính TýThànhBình Hòa
28/4/1924Thứ Hai25Đinh SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
29/4/1924Thứ Ba26Mậu DầnKhaiThấtĐại Cát
30/4/1924Thứ Tư27Kỷ MãoBếBíchHung
1/5/1924Thứ Năm28Canh ThìnKiếnKhuêHung
2/5/1924Thứ Sáu29Tân TỵTrừLâuCát
3/5/1924Thứ Bảy30Nhâm NgọMãnVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.