Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1921

Tháng 4 âm lịch năm 1921 (Tân Dậu) kéo dài từ 8/5/1921 đến 5/6/1921 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1921

26/5/1921Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/1921Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/5/1921Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/1921CátThứ Hai · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/5/1921CátThứ Ba · 24 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/6/1921CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/1921CátThứ Hai · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/5/1921CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1921

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/5/1921Chủ Nhậtmùng 1Tân MùiMãnMãoĐại Cát
9/5/1921Thứ Haimùng 2Nhâm ThânBìnhTấtCát
10/5/1921Thứ Bamùng 3Quý DậuĐịnhChủyĐại Hung
11/5/1921Thứ Tưmùng 4Giáp TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
12/5/1921Thứ Nămmùng 5Ất HợiPháTỉnhBình Hòa
13/5/1921Thứ Sáumùng 6Bính TýNguyQuỷĐại Hung
14/5/1921Thứ Bảymùng 7Đinh SửuThànhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/5/1921Chủ Nhậtmùng 8Mậu DầnThuTinhHung
16/5/1921Thứ Haimùng 9Kỷ MãoKhaiTrươngCát
17/5/1921Thứ Bamùng 10Canh ThìnBếDựcHung
18/5/1921Thứ Tư11Tân TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
19/5/1921Thứ Năm12Nhâm NgọTrừGiácCát
20/5/1921Thứ Sáu13Quý MùiMãnCangHung
21/5/1921Thứ Bảy14Giáp ThânBìnhĐêHung
22/5/1921Chủ Nhật15Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
23/5/1921Thứ Hai16Bính TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
24/5/1921Thứ Ba17Đinh HợiPháBình Hòa
25/5/1921Thứ Tư18Mậu TýNguyĐại Hung
26/5/1921Thứ Năm19Kỷ SửuThànhĐẩuĐại Cát
27/5/1921Thứ Sáu20Canh DầnThuNgưuBình Hòa
28/5/1921Thứ Bảy21Tân MãoKhaiNữĐại Cát
29/5/1921Chủ Nhật22Nhâm ThìnBếĐại Hung
30/5/1921Thứ Hai23Quý TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
31/5/1921Thứ Ba24Giáp NgọTrừThấtCát
1/6/1921Thứ Tư25Ất MùiMãnBíchCát
2/6/1921Thứ Năm26Bính ThânBìnhKhuêHung
3/6/1921Thứ Sáu27Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
4/6/1921Thứ Bảy28Mậu TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
5/6/1921Chủ Nhật29Kỷ HợiPháMãoHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.