Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1921

Tháng 3 âm lịch năm 1921 (Tân Dậu) kéo dài từ 8/4/1921 đến 7/5/1921 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1921

9/4/1921Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/4/1921Đại CátThứ Ba · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/5/1921Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/5/1921Đại CátThứ Ba · 26 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/4/1921Đại CátThứ Năm · 14 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/4/1921CátChủ Nhật · 17 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/4/1921CátThứ Sáu · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/4/1921CátThứ Năm · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1921

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/4/1921Thứ Sáumùng 1Tân SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
9/4/1921Thứ Bảymùng 2Nhâm DầnKhaiVịĐại Cát
10/4/1921Chủ Nhậtmùng 3Quý MãoBếMãoĐại Hung
11/4/1921Thứ Haimùng 4Giáp ThìnKiếnTấtCát
12/4/1921Thứ Bamùng 5Ất TỵTrừChủyHung
13/4/1921Thứ Tưmùng 6Bính NgọMãnSâmCát
14/4/1921Thứ Nămmùng 7Đinh MùiBìnhTỉnhCát
15/4/1921Thứ Sáumùng 8Mậu ThânĐịnhQuỷHung
16/4/1921Thứ Bảymùng 9Kỷ DậuChấpLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/4/1921Chủ Nhậtmùng 10Canh TuấtPháTinhĐại Hung
18/4/1921Thứ Hai11Tân HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
19/4/1921Thứ Ba12Nhâm TýThànhDựcĐại Cát
20/4/1921Thứ Tư13Quý SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
21/4/1921Thứ Năm14Giáp DầnKhaiGiácĐại Cát
22/4/1921Thứ Sáu15Ất MãoBếCangĐại Hung
23/4/1921Thứ Bảy16Bính ThìnKiếnĐêHung
24/4/1921Chủ Nhật17Đinh TỵTrừPhòngCát
25/4/1921Thứ Hai18Mậu NgọMãnTâmHung
26/4/1921Thứ Ba19Kỷ MùiBìnhCát
27/4/1921Thứ Tư20Canh ThânĐịnhCát
28/4/1921Thứ Năm21Tân DậuChấpĐẩuBình Hòa
29/4/1921Thứ Sáu22Nhâm TuấtPháNgưuCát
30/4/1921Thứ Bảy23Quý HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
1/5/1921Chủ Nhật24Giáp TýThànhBình Hòa
2/5/1921Thứ Hai25Ất SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
3/5/1921Thứ Ba26Bính DầnKhaiThấtĐại Cát
4/5/1921Thứ Tư27Đinh MãoBếBíchHung
5/5/1921Thứ Năm28Mậu ThìnKiếnKhuêHung
6/5/1921Thứ Sáu29Kỷ TỵTrừLâuCát
7/5/1921Thứ Bảy30Canh NgọTrừVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.