Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1914

Tháng 4 âm lịch năm 1914 (Giáp Dần) kéo dài từ 25/4/1914 đến 24/5/1914 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1914

6/5/1914Đại CátThứ Tư · 12 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/5/1914Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/4/1914Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/5/1914CátThứ Tư · 26 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/5/1914CátThứ Năm · 27 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/4/1914CátThứ Hai · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/5/1914CátThứ Hai · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/5/1914CátChủ Nhật · 23 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1914

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/4/1914Thứ Bảymùng 1Tân TỵTrừLiễuĐại Hung — Thụ Tử
26/4/1914Chủ Nhậtmùng 2Nhâm NgọMãnTinhĐại Cát
27/4/1914Thứ Haimùng 3Quý MùiBìnhTrươngCát
28/4/1914Thứ Bamùng 4Giáp ThânĐịnhDựcHung
29/4/1914Thứ Tưmùng 5Ất DậuChấpChẩnBình Hòa
30/4/1914Thứ Nămmùng 6Bính TuấtPháGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/5/1914Thứ Sáumùng 7Đinh HợiNguyCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/5/1914Thứ Bảymùng 8Mậu TýThànhĐêBình Hòa
3/5/1914Chủ Nhậtmùng 9Kỷ SửuThuPhòngBình Hòa
4/5/1914Thứ Haimùng 10Canh DầnKhaiTâmCát
5/5/1914Thứ Ba11Tân MãoBếVĩĐại Hung
6/5/1914Thứ Tư12Nhâm ThìnKiếnCơĐại Cát
7/5/1914Thứ Năm13Quý TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
8/5/1914Thứ Sáu14Giáp NgọTrừNgưuHung
9/5/1914Thứ Bảy15Ất MùiMãnNữBình Hòa
10/5/1914Chủ Nhật16Bính ThânBìnhHưHung
11/5/1914Thứ Hai17Đinh DậuĐịnhNguyHung
12/5/1914Thứ Ba18Mậu TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/5/1914Thứ Tư19Kỷ HợiPháBíchBình Hòa
14/5/1914Thứ Năm20Canh TýNguyKhuêHung
15/5/1914Thứ Sáu21Tân SửuThànhLâuĐại Cát
16/5/1914Thứ Bảy22Nhâm DầnThuVịBình Hòa
17/5/1914Chủ Nhật23Quý MãoKhaiMãoCát
18/5/1914Thứ Hai24Giáp ThìnBếTấtHung
19/5/1914Thứ Ba25Ất TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
20/5/1914Thứ Tư26Bính NgọTrừSâmCát
21/5/1914Thứ Năm27Đinh MùiMãnTỉnhCát
22/5/1914Thứ Sáu28Mậu ThânBìnhQuỷHung
23/5/1914Thứ Bảy29Kỷ DậuĐịnhLiễuHung
24/5/1914Chủ Nhật30Canh TuấtChấpTinhĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.