Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1912

Tháng 4 âm lịch năm 1912 (Nhâm Tý) kéo dài từ 17/5/1912 đến 14/6/1912 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1912

25/5/1912Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/6/1912Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/1912Đại CátThứ Ba · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/6/1912Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Khai · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/5/1912CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/5/1912CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/1912CátThứ Sáu · 29 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/5/1912CátThứ Hai · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1912

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/5/1912Thứ Sáumùng 1Quý TỵKiếnLâuĐại Hung — Thụ Tử
18/5/1912Thứ Bảymùng 2Giáp NgọTrừVịCát
19/5/1912Chủ Nhậtmùng 3Ất MùiMãnMãoBình Hòa
20/5/1912Thứ Haimùng 4Bính ThânBìnhTấtCát
21/5/1912Thứ Bamùng 5Đinh DậuĐịnhChủyĐại Hung
22/5/1912Thứ Tưmùng 6Mậu TuấtChấpSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/5/1912Thứ Nămmùng 7Kỷ HợiPháTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/5/1912Thứ Sáumùng 8Canh TýNguyQuỷHung
25/5/1912Thứ Bảymùng 9Tân SửuThànhLiễuĐại Cát
26/5/1912Chủ Nhậtmùng 10Nhâm DầnThuTinhHung
27/5/1912Thứ Hai11Quý MãoKhaiTrươngCát
28/5/1912Thứ Ba12Giáp ThìnBếDựcĐại Hung
29/5/1912Thứ Tư13Ất TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử
30/5/1912Thứ Năm14Bính NgọTrừGiácCát
31/5/1912Thứ Sáu15Đinh MùiMãnCangHung
1/6/1912Thứ Bảy16Mậu ThânBìnhĐêHung
2/6/1912Chủ Nhật17Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
3/6/1912Thứ Hai18Canh TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/6/1912Thứ Ba19Tân HợiPháVĩĐại Cát
5/6/1912Thứ Tư20Nhâm TýNguyCơĐại Hung
6/6/1912Thứ Năm21Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
7/6/1912Thứ Sáu22Giáp DầnThànhNgưuBình Hòa
8/6/1912Thứ Bảy23Ất MãoThuNữBình Hòa
9/6/1912Chủ Nhật24Bính ThìnKhaiHưĐại Cát
10/6/1912Thứ Hai25Đinh TỵBếNguyĐại Hung — Thụ Tử
11/6/1912Thứ Ba26Mậu NgọKiếnThấtCát
12/6/1912Thứ Tư27Kỷ MùiTrừBíchCát
13/6/1912Thứ Năm28Canh ThânMãnKhuêHung
14/6/1912Thứ Sáu29Tân DậuBìnhLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.