Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2180

Tháng 3 âm lịch năm 2180 (Canh Thìn) kéo dài từ 26/3/2180 đến 24/4/2180 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2180

10/4/2180Đại CátThứ Hai · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/4/2180Đại CátThứ Ba · 24 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/2180Đại CátThứ Năm · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/4/2180Đại CátThứ Năm · 12 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/3/2180Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/4/2180CátChủ Nhật · 15 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2180CátThứ Năm · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/4/2180CátThứ Sáu · 27 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2180

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/3/2180Chủ Nhậtmùng 1Đinh MãoKiếnMãoHung
27/3/2180Thứ Haimùng 2Mậu ThìnTrừTấtCát
28/3/2180Thứ Bamùng 3Kỷ TỵMãnChủyHung
29/3/2180Thứ Tưmùng 4Canh NgọBìnhSâmĐại Cát
30/3/2180Thứ Nămmùng 5Tân MùiĐịnhTỉnhCát
31/3/2180Thứ Sáumùng 6Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
1/4/2180Thứ Bảymùng 7Quý DậuPháLiễuHung
2/4/2180Chủ Nhậtmùng 8Giáp TuấtNguyTinhHung
3/4/2180Thứ Haimùng 9Ất HợiThànhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
4/4/2180Thứ Bamùng 10Bính TýThuDựcHung
5/4/2180Thứ Tư11Đinh SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/4/2180Thứ Năm12Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
7/4/2180Thứ Sáu13Kỷ MãoBếCangĐại Hung
8/4/2180Thứ Bảy14Canh ThìnKiếnĐêHung
9/4/2180Chủ Nhật15Tân TỵTrừPhòngCát
10/4/2180Thứ Hai16Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
11/4/2180Thứ Ba17Quý MùiBìnhVĩCát
12/4/2180Thứ Tư18Giáp ThânĐịnhCơCát
13/4/2180Thứ Năm19Ất DậuChấpĐẩuBình Hòa
14/4/2180Thứ Sáu20Bính TuấtPháNgưuĐại Hung
15/4/2180Thứ Bảy21Đinh HợiNguyNữĐại Hung — Thụ Tử
16/4/2180Chủ Nhật22Mậu TýThànhHưBình Hòa
17/4/2180Thứ Hai23Kỷ SửuThuNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/4/2180Thứ Ba24Canh DầnKhaiThấtĐại Cát
19/4/2180Thứ Tư25Tân MãoBếBíchHung
20/4/2180Thứ Năm26Nhâm ThìnKiếnKhuêĐại Cát
21/4/2180Thứ Sáu27Quý TỵTrừLâuCát
22/4/2180Thứ Bảy28Giáp NgọMãnVịCát
23/4/2180Chủ Nhật29Ất MùiBìnhMãoBình Hòa
24/4/2180Thứ Hai30Bính ThânĐịnhTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.