Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2180

Tháng 2 âm lịch năm 2180 (Canh Thìn) kéo dài từ 25/2/2180 đến 25/3/2180 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2180

26/2/2180Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/2/2180Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/3/2180Đại CátThứ Tư · 27 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/3/2180CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/2180CátThứ Năm · 28 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/3/2180CátThứ Năm · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/3/2180CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/2180CátThứ Năm · 21 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2180

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/2/2180Thứ Sáumùng 1Đinh DậuNguyLâuBình Hòa
26/2/2180Thứ Bảymùng 2Mậu TuấtThànhVịĐại Cát
27/2/2180Chủ Nhậtmùng 3Kỷ HợiThuMãoHung
28/2/2180Thứ Haimùng 4Canh TýKhaiTấtĐại Cát
29/2/2180Thứ Bamùng 5Tân SửuBếChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/3/2180Thứ Tưmùng 6Nhâm DầnKiếnSâmBình Hòa
2/3/2180Thứ Nămmùng 7Quý MãoTrừTỉnhCát
3/3/2180Thứ Sáumùng 8Giáp ThìnMãnQuỷĐại Hung — Thụ Tử
4/3/2180Thứ Bảymùng 9Ất TỵBìnhLiễuCát
5/3/2180Chủ Nhậtmùng 10Bính NgọĐịnhTinhCát
6/3/2180Thứ Hai11Đinh MùiĐịnhTrươngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/3/2180Thứ Ba12Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
8/3/2180Thứ Tư13Kỷ DậuPháChẩnBình Hòa
9/3/2180Thứ Năm14Canh TuấtNguyGiácĐại Hung
10/3/2180Thứ Sáu15Tân HợiThànhCangBình Hòa
11/3/2180Thứ Bảy16Nhâm TýThuĐêHung
12/3/2180Chủ Nhật17Quý SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/3/2180Thứ Hai18Giáp DầnBếTâmHung
14/3/2180Thứ Ba19Ất MãoKiếnVĩBình Hòa
15/3/2180Thứ Tư20Bính ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
16/3/2180Thứ Năm21Đinh TỵMãnĐẩuCát
17/3/2180Thứ Sáu22Mậu NgọBìnhNgưuBình Hòa
18/3/2180Thứ Bảy23Kỷ MùiĐịnhNữBình Hòa
19/3/2180Chủ Nhật24Canh ThânChấpHưĐại Hung
20/3/2180Thứ Hai25Tân DậuPháNguyHung
21/3/2180Thứ Ba26Nhâm TuấtNguyThấtHung
22/3/2180Thứ Tư27Quý HợiThànhBíchĐại Cát
23/3/2180Thứ Năm28Giáp TýThuKhuêCát
24/3/2180Thứ Sáu29Ất SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/3/2180Thứ Bảy30Bính DầnBếVịHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.