Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2179

Tháng 3 âm lịch năm 2179 (Kỷ Mão) kéo dài từ 7/4/2179 đến 6/5/2179 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2179

26/4/2179Đại CátThứ Hai · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/4/2179Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/4/2179Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/4/2179CátThứ Năm · 23 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/4/2179CátThứ Hai · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/4/2179CátThứ Tư · 22 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2179

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/4/2179Thứ Tưmùng 1Quý DậuChấpChẩnBình Hòa
8/4/2179Thứ Nămmùng 2Giáp TuấtPháGiácHung
9/4/2179Thứ Sáumùng 3Ất HợiNguyCangĐại Hung — Thụ Tử
10/4/2179Thứ Bảymùng 4Bính TýThànhĐêBình Hòa
11/4/2179Chủ Nhậtmùng 5Đinh SửuThuPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/4/2179Thứ Haimùng 6Mậu DầnKhaiTâmCát
13/4/2179Thứ Bamùng 7Kỷ MãoBếVĩĐại Hung
14/4/2179Thứ Tưmùng 8Canh ThìnKiếnCơBình Hòa
15/4/2179Thứ Nămmùng 9Tân TỵTrừĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
16/4/2179Thứ Sáumùng 10Nhâm NgọMãnNgưuĐại Cát
17/4/2179Thứ Bảy11Quý MùiBìnhNữBình Hòa
18/4/2179Chủ Nhật12Giáp ThânĐịnhHưHung
19/4/2179Thứ Hai13Ất DậuChấpNguyHung
20/4/2179Thứ Ba14Bính TuấtPháThấtHung
21/4/2179Thứ Tư15Đinh HợiNguyBíchĐại Hung — Thụ Tử
22/4/2179Thứ Năm16Mậu TýThànhKhuêBình Hòa
23/4/2179Thứ Sáu17Kỷ SửuThuLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/4/2179Thứ Bảy18Canh DầnKhaiVịĐại Cát
25/4/2179Chủ Nhật19Tân MãoBếMãoĐại Hung
26/4/2179Thứ Hai20Nhâm ThìnKiếnTấtĐại Cát
27/4/2179Thứ Ba21Quý TỵTrừChủyHung
28/4/2179Thứ Tư22Giáp NgọMãnSâmCát
29/4/2179Thứ Năm23Ất MùiBìnhTỉnhCát
30/4/2179Thứ Sáu24Bính ThânĐịnhQuỷHung
1/5/2179Thứ Bảy25Đinh DậuChấpLiễuHung
2/5/2179Chủ Nhật26Mậu TuấtPháTinhĐại Hung
3/5/2179Thứ Hai27Kỷ HợiNguyTrươngĐại Hung — Thụ Tử
4/5/2179Thứ Ba28Canh TýThànhDựcBình Hòa
5/5/2179Thứ Tư29Tân SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/5/2179Thứ Năm30Nhâm DầnThuGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.