Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2176

Tháng 3 âm lịch năm 2176 (Bính Tý) kéo dài từ 9/4/2176 đến 8/5/2176 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2176

1/5/2176Đại CátThứ Tư · 23 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/4/2176Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/4/2176Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/4/2176Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/4/2176CátThứ Năm · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/5/2176CátThứ Năm · 24 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/4/2176CátThứ Hai · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/4/2176CátThứ Hai · 21 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2176

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/4/2176Thứ Bamùng 1Canh ThânĐịnhDựcHung
10/4/2176Thứ Tưmùng 2Tân DậuChấpChẩnBình Hòa
11/4/2176Thứ Nămmùng 3Nhâm TuấtPháGiácĐại Cát
12/4/2176Thứ Sáumùng 4Quý HợiNguyCangĐại Hung — Thụ Tử
13/4/2176Thứ Bảymùng 5Giáp TýThànhĐêBình Hòa
14/4/2176Chủ Nhậtmùng 6Ất SửuThuPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/4/2176Thứ Haimùng 7Bính DầnKhaiTâmCát
16/4/2176Thứ Bamùng 8Đinh MãoBếVĩĐại Hung
17/4/2176Thứ Tưmùng 9Mậu ThìnKiếnCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
18/4/2176Thứ Nămmùng 10Kỷ TỵTrừĐẩuCát
19/4/2176Thứ Sáu11Canh NgọMãnNgưuHung
20/4/2176Thứ Bảy12Tân MùiBìnhNữBình Hòa
21/4/2176Chủ Nhật13Nhâm ThânĐịnhHưĐại Cát
22/4/2176Thứ Hai14Quý DậuChấpNguyHung
23/4/2176Thứ Ba15Giáp TuấtPháThấtHung
24/4/2176Thứ Tư16Ất HợiNguyBíchĐại Hung — Thụ Tử
25/4/2176Thứ Năm17Bính TýThànhKhuêBình Hòa
26/4/2176Thứ Sáu18Đinh SửuThuLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/4/2176Thứ Bảy19Mậu DầnKhaiVịĐại Cát
28/4/2176Chủ Nhật20Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
29/4/2176Thứ Hai21Canh ThìnKiếnTấtCát
30/4/2176Thứ Ba22Tân TỵTrừChủyHung
1/5/2176Thứ Tư23Nhâm NgọMãnSâmĐại Cát
2/5/2176Thứ Năm24Quý MùiBìnhTỉnhCát
3/5/2176Thứ Sáu25Giáp ThânĐịnhQuỷHung
4/5/2176Thứ Bảy26Ất DậuChấpLiễuHung
5/5/2176Chủ Nhật27Bính TuấtPháTinhĐại Hung
6/5/2176Thứ Hai28Đinh HợiPháTrươngĐại Hung — Thụ Tử
7/5/2176Thứ Ba29Mậu TýNguyDựcĐại Hung
8/5/2176Thứ Tư30Kỷ SửuThànhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.