Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2176

Tháng 2 âm lịch năm 2176 (Bính Tý) kéo dài từ 11/3/2176 đến 8/4/2176 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2176

14/3/2176Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/3/2176Đại CátThứ Ba · 16 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/2176CátThứ Ba · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/4/2176CátThứ Tư · 24 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/3/2176CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/4/2176CátThứ Hai · 22 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/2176CátThứ Tư · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/3/2176CátThứ Tư · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2176

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/3/2176Thứ Haimùng 1Tân MãoKiếnTrươngBình Hòa
12/3/2176Thứ Bamùng 2Nhâm ThìnTrừDựcĐại Hung — Thụ Tử
13/3/2176Thứ Tưmùng 3Quý TỵMãnChẩnCát
14/3/2176Thứ Nămmùng 4Giáp NgọBìnhGiácĐại Cát
15/3/2176Thứ Sáumùng 5Ất MùiĐịnhCangHung
16/3/2176Thứ Bảymùng 6Bính ThânChấpĐêĐại Hung
17/3/2176Chủ Nhậtmùng 7Đinh DậuPháPhòngBình Hòa
18/3/2176Thứ Haimùng 8Mậu TuấtNguyTâmĐại Hung
19/3/2176Thứ Bamùng 9Kỷ HợiThànhVĩCát
20/3/2176Thứ Tưmùng 10Canh TýThuCơCát
21/3/2176Thứ Năm11Tân SửuKhaiĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/3/2176Thứ Sáu12Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung
23/3/2176Thứ Bảy13Quý MãoKiếnNữHung
24/3/2176Chủ Nhật14Giáp ThìnTrừHưĐại Hung — Thụ Tử
25/3/2176Thứ Hai15Ất TỵMãnNguyHung
26/3/2176Thứ Ba16Bính NgọBìnhThấtĐại Cát
27/3/2176Thứ Tư17Đinh MùiĐịnhBíchCát
28/3/2176Thứ Năm18Mậu ThânChấpKhuêĐại Hung
29/3/2176Thứ Sáu19Kỷ DậuPháLâuBình Hòa
30/3/2176Thứ Bảy20Canh TuấtNguyVịHung
31/3/2176Chủ Nhật21Tân HợiThànhMãoCát
1/4/2176Thứ Hai22Nhâm TýThuTấtCát
2/4/2176Thứ Ba23Quý SửuKhaiChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/4/2176Thứ Tư24Giáp DầnBếSâmCát
4/4/2176Thứ Năm25Ất MãoKiếnTỉnhCát
5/4/2176Thứ Sáu26Bính ThìnKiếnQuỷĐại Hung — Thụ Tử
6/4/2176Thứ Bảy27Đinh TỵTrừLiễuBình Hòa
7/4/2176Chủ Nhật28Mậu NgọMãnTinhHung
8/4/2176Thứ Hai29Kỷ MùiBìnhTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.