Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2131

Tháng 3 âm lịch năm 2131 (Tân Mão) kéo dài từ 29/3/2131 đến 26/4/2131 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2131

18/4/2131Đại CátThứ Tư · 21 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/4/2131Đại CátThứ Ba · 27 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/4/2131Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/4/2131Đại CátThứ Năm · 15 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/4/2131Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/3/2131CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/4/2131CátChủ Nhật · 18 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/4/2131CátThứ Năm · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2131

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/3/2131Thứ Nămmùng 1Nhâm TýThuKhuêHung
30/3/2131Thứ Sáumùng 2Quý SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
31/3/2131Thứ Bảymùng 3Giáp DầnBếVịCát
1/4/2131Chủ Nhậtmùng 4Ất MãoKiếnMãoHung
2/4/2131Thứ Haimùng 5Bính ThìnTrừTấtCát
3/4/2131Thứ Bamùng 6Đinh TỵMãnChủyHung
4/4/2131Thứ Tưmùng 7Mậu NgọBìnhSâmĐại Cát
5/4/2131Thứ Nămmùng 8Kỷ MùiĐịnhTỉnhCát
6/4/2131Thứ Sáumùng 9Canh ThânĐịnhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/4/2131Thứ Bảymùng 10Tân DậuChấpLiễuHung
8/4/2131Chủ Nhật11Nhâm TuấtPháTinhĐại Cát
9/4/2131Thứ Hai12Quý HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
10/4/2131Thứ Ba13Giáp TýThànhDựcBình Hòa
11/4/2131Thứ Tư14Ất SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
12/4/2131Thứ Năm15Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
13/4/2131Thứ Sáu16Đinh MãoBếCangĐại Hung
14/4/2131Thứ Bảy17Mậu ThìnKiếnĐêHung
15/4/2131Chủ Nhật18Kỷ TỵTrừPhòngCát
16/4/2131Thứ Hai19Canh NgọMãnTâmHung
17/4/2131Thứ Ba20Tân MùiBìnhCát
18/4/2131Thứ Tư21Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
19/4/2131Thứ Năm22Quý DậuChấpĐẩuBình Hòa
20/4/2131Thứ Sáu23Giáp TuấtPháNgưuĐại Hung
21/4/2131Thứ Bảy24Ất HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
22/4/2131Chủ Nhật25Bính TýThànhBình Hòa
23/4/2131Thứ Hai26Đinh SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
24/4/2131Thứ Ba27Mậu DầnKhaiThấtĐại Cát
25/4/2131Thứ Tư28Kỷ MãoBếBíchHung
26/4/2131Thứ Năm29Canh ThìnKiếnKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.