Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2131

Tháng 2 âm lịch năm 2131 (Tân Mão) kéo dài từ 27/2/2131 đến 28/3/2131 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2131

3/3/2131Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/3/2131Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/2131Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/3/2131Đại CátThứ Tư · 30 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/3/2131CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/2131CátThứ Năm · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/3/2131CátThứ Hai · 14 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/2131CátThứ Năm · 24 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2131

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/2/2131Thứ Bamùng 1Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
28/2/2131Thứ Tưmùng 2Quý MùiChấpBíchBình Hòa
1/3/2131Thứ Nămmùng 3Giáp ThânPháKhuêĐại Hung
2/3/2131Thứ Sáumùng 4Ất DậuNguyLâuĐại Hung
3/3/2131Thứ Bảymùng 5Bính TuấtThànhVịĐại Cát
4/3/2131Chủ Nhậtmùng 6Đinh HợiThuMãoCát
5/3/2131Thứ Haimùng 7Mậu TýKhaiTấtĐại Cát
6/3/2131Thứ Bamùng 8Kỷ SửuBếChủyĐại HungSát Chủ Dương
7/3/2131Thứ Tưmùng 9Canh DầnBếSâmHung
8/3/2131Thứ Nămmùng 10Tân MãoKiếnTỉnhCát
9/3/2131Thứ Sáu11Nhâm ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
10/3/2131Thứ Bảy12Quý TỵMãnLiễuHung
11/3/2131Chủ Nhật13Giáp NgọBìnhTinhĐại Cát
12/3/2131Thứ Hai14Ất MùiĐịnhTrươngCát
13/3/2131Thứ Ba15Bính ThânChấpDựcĐại Hung
14/3/2131Thứ Tư16Đinh DậuPháChẩnBình Hòa
15/3/2131Thứ Năm17Mậu TuấtNguyGiácĐại Hung
16/3/2131Thứ Sáu18Kỷ HợiThànhCangBình Hòa
17/3/2131Thứ Bảy19Canh TýThuĐêHung
18/3/2131Chủ Nhật20Tân SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
19/3/2131Thứ Hai21Nhâm DầnBếTâmĐại Hung
20/3/2131Thứ Ba22Quý MãoKiếnBình Hòa
21/3/2131Thứ Tư23Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
22/3/2131Thứ Năm24Ất TỵMãnĐẩuCát
23/3/2131Thứ Sáu25Bính NgọBìnhNgưuBình Hòa
24/3/2131Thứ Bảy26Đinh MùiĐịnhNữBình Hòa
25/3/2131Chủ Nhật27Mậu ThânChấpĐại Hung
26/3/2131Thứ Hai28Kỷ DậuPháNguyHung
27/3/2131Thứ Ba29Canh TuấtNguyThấtHung
28/3/2131Thứ Tư30Tân HợiThànhBíchĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.