Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2114

Tháng 3 âm lịch năm 2114 (Giáp Tuất) kéo dài từ 6/4/2114 đến 4/5/2114 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2114

17/4/2114Đại CátThứ Ba · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/4/2114Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/4/2114Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/4/2114CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/4/2114CátChủ Nhật · 24 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/5/2114CátThứ Tư · 27 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/4/2114CátThứ Sáu · 15 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/4/2114CátThứ Hai · 18 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2114

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/4/2114Thứ Sáumùng 1Tân MãoBếCangĐại Hung
7/4/2114Thứ Bảymùng 2Nhâm ThìnKiếnĐêĐại Cát
8/4/2114Chủ Nhậtmùng 3Quý TỵTrừPhòngCát
9/4/2114Thứ Haimùng 4Giáp NgọMãnTâmHung
10/4/2114Thứ Bamùng 5Ất MùiBìnhCát
11/4/2114Thứ Tưmùng 6Bính ThânĐịnhCát
12/4/2114Thứ Nămmùng 7Đinh DậuChấpĐẩuBình Hòa
13/4/2114Thứ Sáumùng 8Mậu TuấtPháNgưuĐại Hung
14/4/2114Thứ Bảymùng 9Kỷ HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
15/4/2114Chủ Nhậtmùng 10Canh TýThànhBình Hòa
16/4/2114Thứ Hai11Tân SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
17/4/2114Thứ Ba12Nhâm DầnKhaiThấtĐại Cát
18/4/2114Thứ Tư13Quý MãoBếBíchHung
19/4/2114Thứ Năm14Giáp ThìnKiếnKhuêHung
20/4/2114Thứ Sáu15Ất TỵTrừLâuCát
21/4/2114Thứ Bảy16Bính NgọMãnVịCát
22/4/2114Chủ Nhật17Đinh MùiBìnhMãoBình Hòa
23/4/2114Thứ Hai18Mậu ThânĐịnhTấtCát
24/4/2114Thứ Ba19Kỷ DậuChấpChủyĐại Hung
25/4/2114Thứ Tư20Canh TuấtPháSâmHung
26/4/2114Thứ Năm21Tân HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
27/4/2114Thứ Sáu22Nhâm TýThànhQuỷĐại Cát
28/4/2114Thứ Bảy23Quý SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
29/4/2114Chủ Nhật24Giáp DầnKhaiTinhCát
30/4/2114Thứ Hai25Ất MãoBếTrươngĐại Hung
1/5/2114Thứ Ba26Bính ThìnKiếnDựcHung
2/5/2114Thứ Tư27Đinh TỵTrừChẩnCát
3/5/2114Thứ Năm28Mậu NgọMãnGiácBình Hòa
4/5/2114Thứ Sáu29Kỷ MùiBìnhCangHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.