Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2114

Tháng 2 âm lịch năm 2114 (Giáp Tuất) kéo dài từ 7/3/2114 đến 5/4/2114 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2114

21/3/2114Đại CátThứ Tư · 15 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2114Đại CátThứ Tư · 22 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/4/2114CátThứ Hai · 27 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2114CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/3/2114CátThứ Năm · 23 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/2114CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/3/2114CátThứ Ba · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2114

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/3/2114Thứ Tưmùng 1Tân DậuPháChẩnBình Hòa
8/3/2114Thứ Nămmùng 2Nhâm TuấtNguyGiácĐại Hung
9/3/2114Thứ Sáumùng 3Quý HợiThànhCangBình Hòa
10/3/2114Thứ Bảymùng 4Giáp TýThuĐêCát
11/3/2114Chủ Nhậtmùng 5Ất SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
12/3/2114Thứ Haimùng 6Bính DầnBếTâmĐại Hung
13/3/2114Thứ Bamùng 7Đinh MãoKiếnBình Hòa
14/3/2114Thứ Tưmùng 8Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
15/3/2114Thứ Nămmùng 9Kỷ TỵMãnĐẩuCát
16/3/2114Thứ Sáumùng 10Canh NgọBìnhNgưuBình Hòa
17/3/2114Thứ Bảy11Tân MùiĐịnhNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/3/2114Chủ Nhật12Nhâm ThânChấpĐại Hung
19/3/2114Thứ Hai13Quý DậuPháNguyHung
20/3/2114Thứ Ba14Giáp TuấtNguyThấtCát
21/3/2114Thứ Tư15Ất HợiThànhBíchĐại Cát
22/3/2114Thứ Năm16Bính TýThuKhuêHung
23/3/2114Thứ Sáu17Đinh SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
24/3/2114Thứ Bảy18Mậu DầnBếVịHung
25/3/2114Chủ Nhật19Kỷ MãoKiếnMãoHung
26/3/2114Thứ Hai20Canh ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
27/3/2114Thứ Ba21Tân TỵMãnChủyHung
28/3/2114Thứ Tư22Nhâm NgọBìnhSâmĐại Cát
29/3/2114Thứ Năm23Quý MùiĐịnhTỉnhCát
30/3/2114Thứ Sáu24Giáp ThânChấpQuỷHung
31/3/2114Thứ Bảy25Ất DậuPháLiễuHung
1/4/2114Chủ Nhật26Bính TuấtNguyTinhĐại Hung
2/4/2114Thứ Hai27Đinh HợiThànhTrươngCát
3/4/2114Thứ Ba28Mậu TýThuDựcHung
4/4/2114Thứ Tư29Kỷ SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
5/4/2114Thứ Năm30Canh DầnBếGiácHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.