Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2111

Tháng 3 âm lịch năm 2111 (Tân Mùi) kéo dài từ 8/4/2111 đến 7/5/2111 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2111

3/5/2111Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/4/2111Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/4/2111Đại CátThứ Ba · 14 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/4/2111Đại CátThứ Năm · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/4/2111Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/2111CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/2111CátThứ Tư · 29 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/4/2111CátThứ Sáu · 17 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2111

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/4/2111Thứ Tưmùng 1Đinh SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
9/4/2111Thứ Nămmùng 2Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
10/4/2111Thứ Sáumùng 3Kỷ MãoBếCangĐại Hung
11/4/2111Thứ Bảymùng 4Canh ThìnKiếnĐêHung
12/4/2111Chủ Nhậtmùng 5Tân TỵTrừPhòngCát
13/4/2111Thứ Haimùng 6Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
14/4/2111Thứ Bamùng 7Quý MùiBìnhCát
15/4/2111Thứ Tưmùng 8Giáp ThânĐịnhCát
16/4/2111Thứ Nămmùng 9Ất DậuChấpĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/4/2111Thứ Sáumùng 10Bính TuấtPháNgưuĐại Hung
18/4/2111Thứ Bảy11Đinh HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
19/4/2111Chủ Nhật12Mậu TýThànhBình Hòa
20/4/2111Thứ Hai13Kỷ SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
21/4/2111Thứ Ba14Canh DầnKhaiThấtĐại Cát
22/4/2111Thứ Tư15Tân MãoBếBíchHung
23/4/2111Thứ Năm16Nhâm ThìnKiếnKhuêĐại Cát
24/4/2111Thứ Sáu17Quý TỵTrừLâuCát
25/4/2111Thứ Bảy18Giáp NgọMãnVịCát
26/4/2111Chủ Nhật19Ất MùiBìnhMãoBình Hòa
27/4/2111Thứ Hai20Bính ThânĐịnhTấtCát
28/4/2111Thứ Ba21Đinh DậuChấpChủyĐại Hung
29/4/2111Thứ Tư22Mậu TuấtPháSâmHung
30/4/2111Thứ Năm23Kỷ HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
1/5/2111Thứ Sáu24Canh TýThànhQuỷBình Hòa
2/5/2111Thứ Bảy25Tân SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
3/5/2111Chủ Nhật26Nhâm DầnKhaiTinhĐại Cát
4/5/2111Thứ Hai27Quý MãoBếTrươngĐại Hung
5/5/2111Thứ Ba28Giáp ThìnKiếnDựcHung
6/5/2111Thứ Tư29Ất TỵTrừChẩnCát
7/5/2111Thứ Năm30Bính NgọTrừGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.