Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2111

Tháng 2 âm lịch năm 2111 (Tân Mùi) kéo dài từ 10/3/2111 đến 7/4/2111 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2111

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2111

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/3/2111Thứ Bamùng 1Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
11/3/2111Thứ Tưmùng 2Kỷ DậuPháChẩnBình Hòa
12/3/2111Thứ Nămmùng 3Canh TuấtNguyGiácĐại Hung
13/3/2111Thứ Sáumùng 4Tân HợiThànhCangBình Hòa
14/3/2111Thứ Bảymùng 5Nhâm TýThuĐêHung
15/3/2111Chủ Nhậtmùng 6Quý SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
16/3/2111Thứ Haimùng 7Giáp DầnBếTâmHung
17/3/2111Thứ Bamùng 8Ất MãoKiếnBình Hòa
18/3/2111Thứ Tưmùng 9Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
19/3/2111Thứ Nămmùng 10Đinh TỵMãnĐẩuCát
20/3/2111Thứ Sáu11Mậu NgọBìnhNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/3/2111Thứ Bảy12Kỷ MùiĐịnhNữBình Hòa
22/3/2111Chủ Nhật13Canh ThânChấpĐại Hung
23/3/2111Thứ Hai14Tân DậuPháNguyHung
24/3/2111Thứ Ba15Nhâm TuấtNguyThấtHung
25/3/2111Thứ Tư16Quý HợiThànhBíchĐại Cát
26/3/2111Thứ Năm17Giáp TýThuKhuêCát
27/3/2111Thứ Sáu18Ất SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
28/3/2111Thứ Bảy19Bính DầnBếVịHung
29/3/2111Chủ Nhật20Đinh MãoKiếnMãoHung
30/3/2111Thứ Hai21Mậu ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
31/3/2111Thứ Ba22Kỷ TỵMãnChủyHung
1/4/2111Thứ Tư23Canh NgọBìnhSâmĐại Cát
2/4/2111Thứ Năm24Tân MùiĐịnhTỉnhCát
3/4/2111Thứ Sáu25Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
4/4/2111Thứ Bảy26Quý DậuPháLiễuHung
5/4/2111Chủ Nhật27Giáp TuấtNguyTinhHung
6/4/2111Thứ Hai28Ất HợiNguyTrươngHung
7/4/2111Thứ Ba29Bính TýThànhDựcBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.