Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2096

Tháng 3 âm lịch năm 2096 (Bính Thìn) kéo dài từ 24/3/2096 đến 22/4/2096 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2096

10/4/2096Đại CátThứ Ba · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/4/2096Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/4/2096Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/4/2096CátThứ Năm · 13 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/4/2096CátThứ Năm · 27 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2096CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/3/2096CátThứ Hai · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/4/2096CátThứ Hai · 24 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2096

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/3/2096Thứ Bảymùng 1Ất TỵMãnLiễuHung
25/3/2096Chủ Nhậtmùng 2Bính NgọBìnhTinhCát
26/3/2096Thứ Haimùng 3Đinh MùiĐịnhTrươngCát
27/3/2096Thứ Bamùng 4Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
28/3/2096Thứ Tưmùng 5Kỷ DậuPháChẩnBình Hòa
29/3/2096Thứ Nămmùng 6Canh TuấtNguyGiácĐại Hung
30/3/2096Thứ Sáumùng 7Tân HợiThànhCangĐại HungThụ Tử
31/3/2096Thứ Bảymùng 8Nhâm TýThuĐêHung
1/4/2096Chủ Nhậtmùng 9Quý SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
2/4/2096Thứ Haimùng 10Giáp DầnBếTâmHung
3/4/2096Thứ Ba11Ất MãoKiếnBình Hòa
4/4/2096Thứ Tư12Bính ThìnTrừBình Hòa
5/4/2096Thứ Năm13Đinh TỵTrừĐẩuCát
6/4/2096Thứ Sáu14Mậu NgọMãnNgưuHung
7/4/2096Thứ Bảy15Kỷ MùiBìnhNữBình Hòa
8/4/2096Chủ Nhật16Canh ThânĐịnhHung
9/4/2096Thứ Hai17Tân DậuChấpNguyHung
10/4/2096Thứ Ba18Nhâm TuấtPháThấtĐại Cát
11/4/2096Thứ Tư19Quý HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
12/4/2096Thứ Năm20Giáp TýThànhKhuêBình Hòa
13/4/2096Thứ Sáu21Ất SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
14/4/2096Thứ Bảy22Bính DầnKhaiVịĐại Cát
15/4/2096Chủ Nhật23Đinh MãoBếMãoĐại Hung
16/4/2096Thứ Hai24Mậu ThìnKiếnTấtCát
17/4/2096Thứ Ba25Kỷ TỵTrừChủyHung
18/4/2096Thứ Tư26Canh NgọMãnSâmCát
19/4/2096Thứ Năm27Tân MùiBìnhTỉnhCát
20/4/2096Thứ Sáu28Nhâm ThânĐịnhQuỷĐại Cát
21/4/2096Thứ Bảy29Quý DậuChấpLiễuHung
22/4/2096Chủ Nhật30Giáp TuấtPháTinhĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.