Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2096

Tháng 2 âm lịch năm 2096 (Bính Thìn) kéo dài từ 24/2/2096 đến 23/3/2096 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2096

13/3/2096Đại CátThứ Ba · 19 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/2/2096Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/2/2096Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/2096CátThứ Ba · 12 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/2096CátThứ Tư · 20 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/2096CátThứ Hai · 25 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/3/2096CátThứ Tư · 13 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/2096CátChủ Nhật · 24 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2096

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/2/2096Thứ Sáumùng 1Bính TýKhaiQuỷĐại Cát
25/2/2096Thứ Bảymùng 2Đinh SửuBếLiễuĐại HungSát Chủ Dương
26/2/2096Chủ Nhậtmùng 3Mậu DầnKiếnTinhHung
27/2/2096Thứ Haimùng 4Kỷ MãoTrừTrươngBình Hòa
28/2/2096Thứ Bamùng 5Canh ThìnMãnDựcĐại HungThụ Tử
29/2/2096Thứ Tưmùng 6Tân TỵBìnhChẩnĐại Cát
1/3/2096Thứ Nămmùng 7Nhâm NgọĐịnhGiácBình Hòa
2/3/2096Thứ Sáumùng 8Quý MùiChấpCangĐại Hung
3/3/2096Thứ Bảymùng 9Giáp ThânPháĐêĐại Hung
4/3/2096Chủ Nhậtmùng 10Ất DậuNguyPhòngHung
5/3/2096Thứ Hai11Bính TuấtNguyTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/3/2096Thứ Ba12Đinh HợiThànhCát
7/3/2096Thứ Tư13Mậu TýThuCát
8/3/2096Thứ Năm14Kỷ SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
9/3/2096Thứ Sáu15Canh DầnBếNgưuĐại Hung
10/3/2096Thứ Bảy16Tân MãoKiếnNữHung
11/3/2096Chủ Nhật17Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
12/3/2096Thứ Hai18Quý TỵMãnNguyHung
13/3/2096Thứ Ba19Giáp NgọBìnhThấtĐại Cát
14/3/2096Thứ Tư20Ất MùiĐịnhBíchCát
15/3/2096Thứ Năm21Bính ThânChấpKhuêĐại Hung
16/3/2096Thứ Sáu22Đinh DậuPháLâuBình Hòa
17/3/2096Thứ Bảy23Mậu TuấtNguyVịHung
18/3/2096Chủ Nhật24Kỷ HợiThànhMãoCát
19/3/2096Thứ Hai25Canh TýThuTấtCát
20/3/2096Thứ Ba26Tân SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
21/3/2096Thứ Tư27Nhâm DầnBếSâmHung
22/3/2096Thứ Năm28Quý MãoKiếnTỉnhCát
23/3/2096Thứ Sáu29Giáp ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.