Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2056

Tháng 3 âm lịch năm 2056 (Bính Tý) kéo dài từ 15/4/2056 đến 13/5/2056 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2056

20/4/2056Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/4/2056Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/5/2056Đại CátThứ Hai · 24 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/5/2056Đại CátThứ Ba · 18 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/5/2056CátThứ Bảy · 22 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/5/2056CátThứ Sáu · 21 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/4/2056CátThứ Ba · 11 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/4/2056CátThứ Tư · 12 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2056

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/4/2056Thứ Bảymùng 1Đinh DậuChấpLiễuHung
16/4/2056Chủ Nhậtmùng 2Mậu TuấtPháTinhĐại Hung
17/4/2056Thứ Haimùng 3Kỷ HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
18/4/2056Thứ Bamùng 4Canh TýThànhDựcBình Hòa
19/4/2056Thứ Tưmùng 5Tân SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
20/4/2056Thứ Nămmùng 6Nhâm DầnKhaiGiácĐại Cát
21/4/2056Thứ Sáumùng 7Quý MãoBếCangĐại Hung
22/4/2056Thứ Bảymùng 8Giáp ThìnKiếnĐêHung
23/4/2056Chủ Nhậtmùng 9Ất TỵTrừPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/4/2056Thứ Haimùng 10Bính NgọMãnTâmHung
25/4/2056Thứ Ba11Đinh MùiBìnhCát
26/4/2056Thứ Tư12Mậu ThânĐịnhCát
27/4/2056Thứ Năm13Kỷ DậuChấpĐẩuBình Hòa
28/4/2056Thứ Sáu14Canh TuấtPháNgưuĐại Hung
29/4/2056Thứ Bảy15Tân HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
30/4/2056Chủ Nhật16Nhâm TýThànhĐại Cát
1/5/2056Thứ Hai17Quý SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
2/5/2056Thứ Ba18Giáp DầnKhaiThấtĐại Cát
3/5/2056Thứ Tư19Ất MãoBếBíchHung
4/5/2056Thứ Năm20Bính ThìnKiếnKhuêHung
5/5/2056Thứ Sáu21Đinh TỵTrừLâuCát
6/5/2056Thứ Bảy22Mậu NgọTrừVịCát
7/5/2056Chủ Nhật23Kỷ MùiMãnMãoBình Hòa
8/5/2056Thứ Hai24Canh ThânBìnhTấtĐại Cát
9/5/2056Thứ Ba25Tân DậuĐịnhChủyBình Hòa
10/5/2056Thứ Tư26Nhâm TuấtChấpSâmBình Hòa
11/5/2056Thứ Năm27Quý HợiPháTỉnhĐại HungThụ Tử
12/5/2056Thứ Sáu28Giáp TýNguyQuỷĐại Hung
13/5/2056Thứ Bảy29Ất SửuThànhLiễuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.