Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2056

Tháng 2 âm lịch năm 2056 (Bính Tý) kéo dài từ 16/3/2056 đến 14/4/2056 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2056

8/4/2056Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/4/2056CátThứ Năm · 29 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/2056CátThứ Năm · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/3/2056CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/3/2056CátThứ Hai · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2056CátThứ Năm · 15 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/4/2056CátThứ Tư · 28 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2056

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/3/2056Thứ Nămmùng 1Đinh MãoKiếnTỉnhCát
17/3/2056Thứ Sáumùng 2Mậu ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
18/3/2056Thứ Bảymùng 3Kỷ TỵMãnLiễuHung
19/3/2056Chủ Nhậtmùng 4Canh NgọBìnhTinhCát
20/3/2056Thứ Haimùng 5Tân MùiĐịnhTrươngCát
21/3/2056Thứ Bamùng 6Nhâm ThânChấpDựcĐại Hung
22/3/2056Thứ Tưmùng 7Quý DậuPháChẩnBình Hòa
23/3/2056Thứ Nămmùng 8Giáp TuấtNguyGiácBình Hòa
24/3/2056Thứ Sáumùng 9Ất HợiThànhCangBình Hòa
25/3/2056Thứ Bảymùng 10Bính TýThuĐêHung
26/3/2056Chủ Nhật11Đinh SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
27/3/2056Thứ Hai12Mậu DầnBếTâmĐại Hung
28/3/2056Thứ Ba13Kỷ MãoKiếnBình Hòa
29/3/2056Thứ Tư14Canh ThìnTrừĐại HungThụ Tử
30/3/2056Thứ Năm15Tân TỵMãnĐẩuCát
31/3/2056Thứ Sáu16Nhâm NgọBìnhNgưuBình Hòa
1/4/2056Thứ Bảy17Quý MùiĐịnhNữBình Hòa
2/4/2056Chủ Nhật18Giáp ThânChấpHung
3/4/2056Thứ Hai19Ất DậuPháNguyHung
4/4/2056Thứ Ba20Bính TuấtNguyThấtHung
5/4/2056Thứ Tư21Đinh HợiNguyBíchHung
6/4/2056Thứ Năm22Mậu TýThànhKhuêBình Hòa
7/4/2056Thứ Sáu23Kỷ SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
8/4/2056Thứ Bảy24Canh DầnKhaiVịĐại Cát
9/4/2056Chủ Nhật25Tân MãoBếMãoĐại Hung
10/4/2056Thứ Hai26Nhâm ThìnKiếnTấtĐại HungThụ Tử
11/4/2056Thứ Ba27Quý TỵTrừChủyHung
12/4/2056Thứ Tư28Giáp NgọMãnSâmCát
13/4/2056Thứ Năm29Ất MùiBìnhTỉnhCát
14/4/2056Thứ Sáu30Bính ThânĐịnhQuỷHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.