Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2038

Tháng 3 âm lịch năm 2038 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 4/4/2038 đến 3/5/2038 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2038

5/4/2038Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/4/2038Đại CátThứ Năm · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/4/2038Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/4/2038Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/5/2038Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/4/2038CátThứ Năm · 19 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/4/2038CátThứ Hai · 16 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/2038CátThứ Hai · 30 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2038

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/4/2038Chủ Nhậtmùng 1Tân HợiThànhMãoĐại HungThụ Tử
5/4/2038Thứ Haimùng 2Nhâm TýThànhTấtĐại Cát
6/4/2038Thứ Bamùng 3Quý SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
7/4/2038Thứ Tưmùng 4Giáp DầnKhaiSâmĐại Cát
8/4/2038Thứ Nămmùng 5Ất MãoBếTỉnhHung
9/4/2038Thứ Sáumùng 6Bính ThìnKiếnQuỷHung
10/4/2038Thứ Bảymùng 7Đinh TỵTrừLiễuBình Hòa
11/4/2038Chủ Nhậtmùng 8Mậu NgọMãnTinhHung
12/4/2038Thứ Haimùng 9Kỷ MùiBìnhTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/4/2038Thứ Bamùng 10Canh ThânĐịnhDựcHung
14/4/2038Thứ Tư11Tân DậuChấpChẩnBình Hòa
15/4/2038Thứ Năm12Nhâm TuấtPháGiácĐại Cát
16/4/2038Thứ Sáu13Quý HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
17/4/2038Thứ Bảy14Giáp TýThànhĐêBình Hòa
18/4/2038Chủ Nhật15Ất SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
19/4/2038Thứ Hai16Bính DầnKhaiTâmCát
20/4/2038Thứ Ba17Đinh MãoBếĐại Hung
21/4/2038Thứ Tư18Mậu ThìnKiếnBình Hòa
22/4/2038Thứ Năm19Kỷ TỵTrừĐẩuCát
23/4/2038Thứ Sáu20Canh NgọMãnNgưuHung
24/4/2038Thứ Bảy21Tân MùiBìnhNữBình Hòa
25/4/2038Chủ Nhật22Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
26/4/2038Thứ Hai23Quý DậuChấpNguyHung
27/4/2038Thứ Ba24Giáp TuấtPháThấtHung
28/4/2038Thứ Tư25Ất HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
29/4/2038Thứ Năm26Bính TýThànhKhuêBình Hòa
30/4/2038Thứ Sáu27Đinh SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
1/5/2038Thứ Bảy28Mậu DầnKhaiVịĐại Cát
2/5/2038Chủ Nhật29Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
3/5/2038Thứ Hai30Canh ThìnKiếnTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.