Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2038

Tháng 2 âm lịch năm 2038 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 6/3/2038 đến 3/4/2038 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2038

18/3/2038Đại CátThứ Năm · 13 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/3/2038Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/2038Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2038Đại CátThứ Ba · 25 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/3/2038CátThứ Hai · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/3/2038CátThứ Ba · 18 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/2038CátThứ Tư · 26 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/2038CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2038

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/3/2038Thứ Bảymùng 1Nhâm NgọBìnhVịĐại Cát
7/3/2038Chủ Nhậtmùng 2Quý MùiĐịnhMãoBình Hòa
8/3/2038Thứ Haimùng 3Giáp ThânChấpTấtCát
9/3/2038Thứ Bamùng 4Ất DậuPháChủyĐại Hung
10/3/2038Thứ Tưmùng 5Bính TuấtNguySâmHung
11/3/2038Thứ Nămmùng 6Đinh HợiThànhTỉnhĐại Cát
12/3/2038Thứ Sáumùng 7Mậu TýThuQuỷHung
13/3/2038Thứ Bảymùng 8Kỷ SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
14/3/2038Chủ Nhậtmùng 9Canh DầnBếTinhĐại Hung
15/3/2038Thứ Haimùng 10Tân MãoKiếnTrươngBình Hòa
16/3/2038Thứ Ba11Nhâm ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
17/3/2038Thứ Tư12Quý TỵMãnChẩnCát
18/3/2038Thứ Năm13Giáp NgọBìnhGiácĐại Cát
19/3/2038Thứ Sáu14Ất MùiĐịnhCangHung
20/3/2038Thứ Bảy15Bính ThânChấpĐêĐại Hung
21/3/2038Chủ Nhật16Đinh DậuPháPhòngBình Hòa
22/3/2038Thứ Hai17Mậu TuấtNguyTâmĐại Hung
23/3/2038Thứ Ba18Kỷ HợiThànhCát
24/3/2038Thứ Tư19Canh TýThuCát
25/3/2038Thứ Năm20Tân SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
26/3/2038Thứ Sáu21Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung
27/3/2038Thứ Bảy22Quý MãoKiếnNữHung
28/3/2038Chủ Nhật23Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
29/3/2038Thứ Hai24Ất TỵMãnNguyHung
30/3/2038Thứ Ba25Bính NgọBìnhThấtĐại Cát
31/3/2038Thứ Tư26Đinh MùiĐịnhBíchCát
1/4/2038Thứ Năm27Mậu ThânChấpKhuêĐại Hung
2/4/2038Thứ Sáu28Kỷ DậuPháLâuBình Hòa
3/4/2038Thứ Bảy29Canh TuấtNguyVịHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.