Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2026

Tháng 3 âm lịch năm 2026 (Bính Ngọ) kéo dài từ 17/4/2026 đến 16/5/2026 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2026

18/4/2026Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/4/2026Đại CátThứ Ba · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/4/2026Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/5/2026Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/2026Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/5/2026Đại CátThứ Năm · 21 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/2026CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/4/2026CátThứ Hai · 11 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2026

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/4/2026Thứ Sáumùng 1Tân DậuChấpLâuBình Hòa
18/4/2026Thứ Bảymùng 2Nhâm TuấtPháVịĐại Cát
19/4/2026Chủ Nhậtmùng 3Quý HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
20/4/2026Thứ Haimùng 4Giáp TýThànhTấtĐại Cát
21/4/2026Thứ Bamùng 5Ất SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
22/4/2026Thứ Tưmùng 6Bính DầnKhaiSâmĐại Cát
23/4/2026Thứ Nămmùng 7Đinh MãoBếTỉnhHung
24/4/2026Thứ Sáumùng 8Mậu ThìnKiếnQuỷHung
25/4/2026Thứ Bảymùng 9Kỷ TỵTrừLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/4/2026Chủ Nhậtmùng 10Canh NgọMãnTinhHung
27/4/2026Thứ Hai11Tân MùiBìnhTrươngCát
28/4/2026Thứ Ba12Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
29/4/2026Thứ Tư13Quý DậuChấpChẩnBình Hòa
30/4/2026Thứ Năm14Giáp TuấtPháGiácHung
1/5/2026Thứ Sáu15Ất HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
2/5/2026Thứ Bảy16Bính TýThànhĐêBình Hòa
3/5/2026Chủ Nhật17Đinh SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
4/5/2026Thứ Hai18Mậu DầnKhaiTâmCát
5/5/2026Thứ Ba19Kỷ MãoBếĐại Hung
6/5/2026Thứ Tư20Canh ThìnBếCát
7/5/2026Thứ Năm21Tân TỵKiếnĐẩuĐại Cát
8/5/2026Thứ Sáu22Nhâm NgọTrừNgưuHung
9/5/2026Thứ Bảy23Quý MùiMãnNữBình Hòa
10/5/2026Chủ Nhật24Giáp ThânBìnhHung
11/5/2026Thứ Hai25Ất DậuĐịnhNguyHung
12/5/2026Thứ Ba26Bính TuấtChấpThấtBình Hòa
13/5/2026Thứ Tư27Đinh HợiPháBíchĐại HungThụ Tử
14/5/2026Thứ Năm28Mậu TýNguyKhuêĐại Hung
15/5/2026Thứ Sáu29Kỷ SửuThànhLâuĐại HungSát Chủ Dương
16/5/2026Thứ Bảy30Canh DầnThuVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.