Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2004

Tháng 3 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân) kéo dài từ 19/4/2004 đến 18/5/2004 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2004

12/5/2004Đại CátThứ Tư · 24 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/4/2004Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/2004Đại CátThứ Hai · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/4/2004Đại CátThứ Năm · 11 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/5/2004Đại CátThứ Ba · 23 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/5/2004CátChủ Nhật · 14 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/2004CátThứ Bảy · 27 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/4/2004CátThứ Năm · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2004

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/4/2004Thứ Haimùng 1Mậu ThìnKiếnTấtCát
20/4/2004Thứ Bamùng 2Kỷ TỵTrừChủyHung
21/4/2004Thứ Tưmùng 3Canh NgọMãnSâmCát
22/4/2004Thứ Nămmùng 4Tân MùiBìnhTỉnhCát
23/4/2004Thứ Sáumùng 5Nhâm ThânĐịnhQuỷĐại Cát
24/4/2004Thứ Bảymùng 6Quý DậuChấpLiễuHung
25/4/2004Chủ Nhậtmùng 7Giáp TuấtPháTinhĐại Hung
26/4/2004Thứ Haimùng 8Ất HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
27/4/2004Thứ Bamùng 9Bính TýThànhDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/4/2004Thứ Tưmùng 10Đinh SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
29/4/2004Thứ Năm11Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
30/4/2004Thứ Sáu12Kỷ MãoBếCangĐại Hung
1/5/2004Thứ Bảy13Canh ThìnKiếnĐêHung
2/5/2004Chủ Nhật14Tân TỵTrừPhòngCát
3/5/2004Thứ Hai15Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
4/5/2004Thứ Ba16Quý MùiBìnhCát
5/5/2004Thứ Tư17Giáp ThânĐịnhCát
6/5/2004Thứ Năm18Ất DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
7/5/2004Thứ Sáu19Bính TuấtChấpNgưuĐại Hung
8/5/2004Thứ Bảy20Đinh HợiPháNữĐại HungThụ Tử
9/5/2004Chủ Nhật21Mậu TýNguyĐại Hung
10/5/2004Thứ Hai22Kỷ SửuThànhNguyĐại HungSát Chủ Dương
11/5/2004Thứ Ba23Canh DầnThuThấtĐại Cát
12/5/2004Thứ Tư24Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
13/5/2004Thứ Năm25Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
14/5/2004Thứ Sáu26Quý TỵKiếnLâuHung
15/5/2004Thứ Bảy27Giáp NgọTrừVịCát
16/5/2004Chủ Nhật28Ất MùiMãnMãoBình Hòa
17/5/2004Thứ Hai29Bính ThânBìnhTấtCát
18/5/2004Thứ Ba30Đinh DậuĐịnhChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.