Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Nhuận Âm Lịch Năm 2004

Tháng 2 nhuận âm lịch năm 2004 (Giáp Thân) kéo dài từ 21/3/2004 đến 18/4/2004 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 nhuận âm lịch 2004

13/4/2004Đại CátThứ Ba · 24 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/4/2004Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/4/2004CátThứ Năm · 19 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/2004CátThứ Hai · mùng 2 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/2004CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2004CátThứ Năm · mùng 5 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/3/2004CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/3/2004CátThứ Hai · mùng 9 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 nhuận âm lịch năm 2004

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/3/2004Chủ Nhậtmùng 1Kỷ HợiThànhMãoCát
22/3/2004Thứ Haimùng 2Canh TýThuTấtCát
23/3/2004Thứ Bamùng 3Tân SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
24/3/2004Thứ Tưmùng 4Nhâm DầnBếSâmHung
25/3/2004Thứ Nămmùng 5Quý MãoKiếnTỉnhCát
26/3/2004Thứ Sáumùng 6Giáp ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
27/3/2004Thứ Bảymùng 7Ất TỵMãnLiễuHung
28/3/2004Chủ Nhậtmùng 8Bính NgọBìnhTinhCát
29/3/2004Thứ Haimùng 9Đinh MùiĐịnhTrươngCát
30/3/2004Thứ Bamùng 10Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
31/3/2004Thứ Tư11Kỷ DậuPháChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/4/2004Thứ Năm12Canh TuấtNguyGiácĐại Hung
2/4/2004Thứ Sáu13Tân HợiThànhCangBình Hòa
3/4/2004Thứ Bảy14Nhâm TýThuĐêHung
4/4/2004Chủ Nhật15Quý SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
5/4/2004Thứ Hai16Giáp DầnKhaiTâmCát
6/4/2004Thứ Ba17Ất MãoBếĐại Hung
7/4/2004Thứ Tư18Bính ThìnKiếnĐại HungThụ Tử
8/4/2004Thứ Năm19Đinh TỵTrừĐẩuCát
9/4/2004Thứ Sáu20Mậu NgọMãnNgưuHung
10/4/2004Thứ Bảy21Kỷ MùiBìnhNữBình Hòa
11/4/2004Chủ Nhật22Canh ThânĐịnhHung
12/4/2004Thứ Hai23Tân DậuChấpNguyHung
13/4/2004Thứ Ba24Nhâm TuấtPháThấtĐại Cát
14/4/2004Thứ Tư25Quý HợiNguyBíchHung
15/4/2004Thứ Năm26Giáp TýThànhKhuêBình Hòa
16/4/2004Thứ Sáu27Ất SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
17/4/2004Thứ Bảy28Bính DầnKhaiVịĐại Cát
18/4/2004Chủ Nhật29Đinh MãoBếMãoĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.