Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2001

Tháng 3 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ) kéo dài từ 25/3/2001 đến 22/4/2001 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2001

9/4/2001Đại CátThứ Hai · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/4/2001Đại CátThứ Năm · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/4/2001Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/4/2001Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/2001CátThứ Năm · 19 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/2001CátThứ Hai · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/3/2001CátThứ Năm · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2001

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/3/2001Chủ Nhậtmùng 1Đinh HợiThànhMãoĐại HungThụ Tử
26/3/2001Thứ Haimùng 2Mậu TýThuTấtCát
27/3/2001Thứ Bamùng 3Kỷ SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
28/3/2001Thứ Tưmùng 4Canh DầnBếSâmHung
29/3/2001Thứ Nămmùng 5Tân MãoKiếnTỉnhCát
30/3/2001Thứ Sáumùng 6Nhâm ThìnTrừQuỷHung
31/3/2001Thứ Bảymùng 7Quý TỵMãnLiễuHung
1/4/2001Chủ Nhậtmùng 8Giáp NgọBìnhTinhĐại Cát
2/4/2001Thứ Haimùng 9Ất MùiĐịnhTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/4/2001Thứ Bamùng 10Bính ThânChấpDựcĐại Hung
4/4/2001Thứ Tư11Đinh DậuPháChẩnBình Hòa
5/4/2001Thứ Năm12Mậu TuấtNguyGiácĐại Hung
6/4/2001Thứ Sáu13Kỷ HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
7/4/2001Thứ Bảy14Canh TýThànhĐêBình Hòa
8/4/2001Chủ Nhật15Tân SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
9/4/2001Thứ Hai16Nhâm DầnKhaiTâmĐại Cát
10/4/2001Thứ Ba17Quý MãoBếĐại Hung
11/4/2001Thứ Tư18Giáp ThìnKiếnBình Hòa
12/4/2001Thứ Năm19Ất TỵTrừĐẩuCát
13/4/2001Thứ Sáu20Bính NgọMãnNgưuHung
14/4/2001Thứ Bảy21Đinh MùiBìnhNữBình Hòa
15/4/2001Chủ Nhật22Mậu ThânĐịnhHung
16/4/2001Thứ Hai23Kỷ DậuChấpNguyHung
17/4/2001Thứ Ba24Canh TuấtPháThấtHung
18/4/2001Thứ Tư25Tân HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
19/4/2001Thứ Năm26Nhâm TýThànhKhuêĐại Cát
20/4/2001Thứ Sáu27Quý SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
21/4/2001Thứ Bảy28Giáp DầnKhaiVịĐại Cát
22/4/2001Chủ Nhật29Ất MãoBếMãoĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.