Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2001

Tháng 2 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ) kéo dài từ 23/2/2001 đến 24/3/2001 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2001

23/2/2001Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/2/2001Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/3/2001Đại CátThứ Ba · 26 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/3/2001CátThứ Năm · 14 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/2001CátThứ Ba · 19 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2001CátThứ Tư · 27 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/3/2001CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/3/2001CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2001

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/2/2001Thứ Sáumùng 1Đinh TỵBìnhLâuĐại Cát
24/2/2001Thứ Bảymùng 2Mậu NgọĐịnhVịBình Hòa
25/2/2001Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MùiChấpMãoHung
26/2/2001Thứ Haimùng 4Canh ThânPháTấtHung
27/2/2001Thứ Bamùng 5Tân DậuNguyChủyĐại Hung
28/2/2001Thứ Tưmùng 6Nhâm TuấtThànhSâmĐại Cát
1/3/2001Thứ Nămmùng 7Quý HợiThuTỉnhBình Hòa
2/3/2001Thứ Sáumùng 8Giáp TýKhaiQuỷCát
3/3/2001Thứ Bảymùng 9Ất SửuBếLiễuĐại HungSát Chủ Dương
4/3/2001Chủ Nhậtmùng 10Bính DầnKiếnTinhCát
5/3/2001Thứ Hai11Đinh MãoTrừTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/3/2001Thứ Ba12Mậu ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
7/3/2001Thứ Tư13Kỷ TỵMãnChẩnCát
8/3/2001Thứ Năm14Canh NgọBìnhGiácCát
9/3/2001Thứ Sáu15Tân MùiĐịnhCangHung
10/3/2001Thứ Bảy16Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung
11/3/2001Chủ Nhật17Quý DậuPháPhòngBình Hòa
12/3/2001Thứ Hai18Giáp TuấtNguyTâmHung
13/3/2001Thứ Ba19Ất HợiThànhCát
14/3/2001Thứ Tư20Bính TýThuCát
15/3/2001Thứ Năm21Đinh SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
16/3/2001Thứ Sáu22Mậu DầnBếNgưuĐại Hung
17/3/2001Thứ Bảy23Kỷ MãoKiếnNữHung
18/3/2001Chủ Nhật24Canh ThìnTrừĐại HungThụ Tử
19/3/2001Thứ Hai25Tân TỵMãnNguyHung
20/3/2001Thứ Ba26Nhâm NgọBìnhThấtĐại Cát
21/3/2001Thứ Tư27Quý MùiĐịnhBíchCát
22/3/2001Thứ Năm28Giáp ThânChấpKhuêHung
23/3/2001Thứ Sáu29Ất DậuPháLâuBình Hòa
24/3/2001Thứ Bảy30Bính TuấtNguyVịHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.