Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1984

Tháng 3 âm lịch năm 1984 (Giáp Tý) kéo dài từ 1/4/1984 đến 30/4/1984 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1984

18/4/1984Đại CátThứ Tư · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/4/1984Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/4/1984Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/4/1984Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/4/1984Đại CátThứ Năm · 26 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/4/1984CátThứ Năm · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/4/1984CátChủ Nhật · 29 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/4/1984CátThứ Năm · 19 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1984

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/4/1984Chủ Nhậtmùng 1Ất SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
2/4/1984Thứ Haimùng 2Bính DầnBếTâmĐại Hung
3/4/1984Thứ Bamùng 3Đinh MãoKiếnBình Hòa
4/4/1984Thứ Tưmùng 4Mậu ThìnTrừBình Hòa
5/4/1984Thứ Nămmùng 5Kỷ TỵTrừĐẩuCát
6/4/1984Thứ Sáumùng 6Canh NgọMãnNgưuHung
7/4/1984Thứ Bảymùng 7Tân MùiBìnhNữBình Hòa
8/4/1984Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
9/4/1984Thứ Haimùng 9Quý DậuChấpNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/4/1984Thứ Bamùng 10Giáp TuấtPháThấtHung
11/4/1984Thứ Tư11Ất HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
12/4/1984Thứ Năm12Bính TýThànhKhuêBình Hòa
13/4/1984Thứ Sáu13Đinh SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
14/4/1984Thứ Bảy14Mậu DầnKhaiVịĐại Cát
15/4/1984Chủ Nhật15Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
16/4/1984Thứ Hai16Canh ThìnKiếnTấtCát
17/4/1984Thứ Ba17Tân TỵTrừChủyHung
18/4/1984Thứ Tư18Nhâm NgọMãnSâmĐại Cát
19/4/1984Thứ Năm19Quý MùiBìnhTỉnhCát
20/4/1984Thứ Sáu20Giáp ThânĐịnhQuỷHung
21/4/1984Thứ Bảy21Ất DậuChấpLiễuHung
22/4/1984Chủ Nhật22Bính TuấtPháTinhĐại Hung
23/4/1984Thứ Hai23Đinh HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
24/4/1984Thứ Ba24Mậu TýThànhDựcBình Hòa
25/4/1984Thứ Tư25Kỷ SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
26/4/1984Thứ Năm26Canh DầnKhaiGiácĐại Cát
27/4/1984Thứ Sáu27Tân MãoBếCangĐại Hung
28/4/1984Thứ Bảy28Nhâm ThìnKiếnĐêĐại Cát
29/4/1984Chủ Nhật29Quý TỵTrừPhòngCát
30/4/1984Thứ Hai30Giáp NgọMãnTâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.