Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1984

Tháng 2 âm lịch năm 1984 (Giáp Tý) kéo dài từ 3/3/1984 đến 31/3/1984 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1984

6/3/1984CátThứ Ba · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/1984CátThứ Tư · 19 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/3/1984CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/1984CátThứ Hai · 17 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/3/1984CátThứ Bảy · 29 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/3/1984CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/3/1984CátThứ Hai · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/3/1984CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1984

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/3/1984Thứ Bảymùng 1Bính ThânPháĐêHung
4/3/1984Chủ Nhậtmùng 2Đinh DậuNguyPhòngCát
5/3/1984Thứ Haimùng 3Mậu TuấtThànhTâmCát
6/3/1984Thứ Bamùng 4Kỷ HợiThànhCát
7/3/1984Thứ Tưmùng 5Canh TýThuCát
8/3/1984Thứ Nămmùng 6Tân SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
9/3/1984Thứ Sáumùng 7Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung
10/3/1984Thứ Bảymùng 8Quý MãoKiếnNữHung
11/3/1984Chủ Nhậtmùng 9Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
12/3/1984Thứ Haimùng 10Ất TỵMãnNguyHung
13/3/1984Thứ Ba11Bính NgọBìnhThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/3/1984Thứ Tư12Đinh MùiĐịnhBíchCát
15/3/1984Thứ Năm13Mậu ThânChấpKhuêĐại Hung
16/3/1984Thứ Sáu14Kỷ DậuPháLâuBình Hòa
17/3/1984Thứ Bảy15Canh TuấtNguyVịHung
18/3/1984Chủ Nhật16Tân HợiThànhMãoCát
19/3/1984Thứ Hai17Nhâm TýThuTấtCát
20/3/1984Thứ Ba18Quý SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
21/3/1984Thứ Tư19Giáp DầnBếSâmCát
22/3/1984Thứ Năm20Ất MãoKiếnTỉnhCát
23/3/1984Thứ Sáu21Bính ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
24/3/1984Thứ Bảy22Đinh TỵMãnLiễuHung
25/3/1984Chủ Nhật23Mậu NgọBìnhTinhCát
26/3/1984Thứ Hai24Kỷ MùiĐịnhTrươngCát
27/3/1984Thứ Ba25Canh ThânChấpDựcĐại Hung
28/3/1984Thứ Tư26Tân DậuPháChẩnBình Hòa
29/3/1984Thứ Năm27Nhâm TuấtNguyGiácĐại Hung
30/3/1984Thứ Sáu28Quý HợiThànhCangBình Hòa
31/3/1984Thứ Bảy29Giáp TýThuĐêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.