Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1974

Tháng 3 âm lịch năm 1974 (Giáp Dần) kéo dài từ 24/3/1974 đến 21/4/1974 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1974

11/4/1974Đại CátThứ Năm · 19 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/4/1974Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/3/1974Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/4/1974CátChủ Nhật · 15 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/4/1974CátThứ Tư · 18 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/4/1974CátThứ Tư · 25 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/3/1974CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/3/1974CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1974

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/3/1974Chủ Nhậtmùng 1Giáp TýThuCát
25/3/1974Thứ Haimùng 2Ất SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
26/3/1974Thứ Bamùng 3Bính DầnBếThấtHung
27/3/1974Thứ Tưmùng 4Đinh MãoKiếnBíchCát
28/3/1974Thứ Nămmùng 5Mậu ThìnTrừKhuêHung
29/3/1974Thứ Sáumùng 6Kỷ TỵMãnLâuBình Hòa
30/3/1974Thứ Bảymùng 7Canh NgọBìnhVịĐại Cát
31/3/1974Chủ Nhậtmùng 8Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa
1/4/1974Thứ Haimùng 9Nhâm ThânChấpTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/4/1974Thứ Bamùng 10Quý DậuPháChủyĐại Hung
3/4/1974Thứ Tư11Giáp TuấtNguySâmCát
4/4/1974Thứ Năm12Ất HợiThànhTỉnhĐại HungThụ Tử
5/4/1974Thứ Sáu13Bính TýThuQuỷHung
6/4/1974Thứ Bảy14Đinh SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
7/4/1974Chủ Nhật15Mậu DầnKhaiTinhCát
8/4/1974Thứ Hai16Kỷ MãoBếTrươngĐại Hung
9/4/1974Thứ Ba17Canh ThìnKiếnDựcHung
10/4/1974Thứ Tư18Tân TỵTrừChẩnCát
11/4/1974Thứ Năm19Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
12/4/1974Thứ Sáu20Quý MùiBìnhCangHung
13/4/1974Thứ Bảy21Giáp ThânĐịnhĐêHung
14/4/1974Chủ Nhật22Ất DậuChấpPhòngBình Hòa
15/4/1974Thứ Hai23Bính TuấtPháTâmĐại Hung
16/4/1974Thứ Ba24Đinh HợiNguyĐại HungThụ Tử
17/4/1974Thứ Tư25Mậu TýThànhCát
18/4/1974Thứ Năm26Kỷ SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
19/4/1974Thứ Sáu27Canh DầnKhaiNgưuCát
20/4/1974Thứ Bảy28Tân MãoBếNữĐại Hung
21/4/1974Chủ Nhật29Nhâm ThìnKiếnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.