Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1974

Tháng 2 âm lịch năm 1974 (Giáp Dần) kéo dài từ 22/2/1974 đến 23/3/1974 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1974

26/2/1974Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/3/1974Đại CátThứ Tư · 13 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/1974CátThứ Hai · 18 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/1974CátThứ Năm · 14 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/1974CátThứ Năm · 21 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/2/1974CátThứ Năm · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/3/1974CátChủ Nhật · 24 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/1974CátThứ Ba · 26 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1974

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/2/1974Thứ Sáumùng 1Giáp NgọĐịnhNgưuĐại Hung
23/2/1974Thứ Bảymùng 2Ất MùiChấpNữHung
24/2/1974Chủ Nhậtmùng 3Bính ThânPháHung
25/2/1974Thứ Haimùng 4Đinh DậuNguyNguyHung
26/2/1974Thứ Bamùng 5Mậu TuấtThànhThấtĐại Cát
27/2/1974Thứ Tưmùng 6Kỷ HợiThuBíchBình Hòa
28/2/1974Thứ Nămmùng 7Canh TýKhaiKhuêCát
1/3/1974Thứ Sáumùng 8Tân SửuBếLâuĐại HungSát Chủ Dương
2/3/1974Thứ Bảymùng 9Nhâm DầnKiếnVịBình Hòa
3/3/1974Chủ Nhậtmùng 10Quý MãoTrừMãoHung
4/3/1974Thứ Hai11Giáp ThìnMãnTấtĐại HungThụ Tử
5/3/1974Thứ Ba12Ất TỵBìnhChủyBình Hòa
6/3/1974Thứ Tư13Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
7/3/1974Thứ Năm14Đinh MùiĐịnhTỉnhCát
8/3/1974Thứ Sáu15Mậu ThânChấpQuỷĐại Hung
9/3/1974Thứ Bảy16Kỷ DậuPháLiễuHung
10/3/1974Chủ Nhật17Canh TuấtNguyTinhĐại Hung
11/3/1974Thứ Hai18Tân HợiThànhTrươngCát
12/3/1974Thứ Ba19Nhâm TýThuDựcHung
13/3/1974Thứ Tư20Quý SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
14/3/1974Thứ Năm21Giáp DầnBếGiácCát
15/3/1974Thứ Sáu22Ất MãoKiếnCangHung
16/3/1974Thứ Bảy23Bính ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
17/3/1974Chủ Nhật24Đinh TỵMãnPhòngCát
18/3/1974Thứ Hai25Mậu NgọBìnhTâmBình Hòa
19/3/1974Thứ Ba26Kỷ MùiĐịnhCát
20/3/1974Thứ Tư27Canh ThânChấpHung
21/3/1974Thứ Năm28Tân DậuPháĐẩuBình Hòa
22/3/1974Thứ Sáu29Nhâm TuấtNguyNgưuĐại Hung
23/3/1974Thứ Bảy30Quý HợiThànhNữCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.