Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1965

Tháng 3 âm lịch năm 1965 (Ất Tỵ) kéo dài từ 2/4/1965 đến 30/4/1965 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1965

18/4/1965Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/4/1965Đại CátThứ Tư · 27 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/4/1965Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/4/1965Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/4/1965CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/4/1965CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/4/1965CátThứ Hai · 11 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/4/1965CátThứ Sáu · 29 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1965

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/4/1965Thứ Sáumùng 1Bính TuấtNguyNgưuĐại Hung
3/4/1965Thứ Bảymùng 2Đinh HợiThànhNữĐại HungThụ Tử
4/4/1965Chủ Nhậtmùng 3Mậu TýThuHung
5/4/1965Thứ Haimùng 4Kỷ SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
6/4/1965Thứ Bamùng 5Canh DầnKhaiThấtĐại Cát
7/4/1965Thứ Tưmùng 6Tân MãoBếBíchHung
8/4/1965Thứ Nămmùng 7Nhâm ThìnKiếnKhuêĐại Cát
9/4/1965Thứ Sáumùng 8Quý TỵTrừLâuCát
10/4/1965Thứ Bảymùng 9Giáp NgọMãnVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/4/1965Chủ Nhậtmùng 10Ất MùiBìnhMãoBình Hòa
12/4/1965Thứ Hai11Bính ThânĐịnhTấtCát
13/4/1965Thứ Ba12Đinh DậuChấpChủyĐại Hung
14/4/1965Thứ Tư13Mậu TuấtPháSâmHung
15/4/1965Thứ Năm14Kỷ HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
16/4/1965Thứ Sáu15Canh TýThànhQuỷBình Hòa
17/4/1965Thứ Bảy16Tân SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
18/4/1965Chủ Nhật17Nhâm DầnKhaiTinhĐại Cát
19/4/1965Thứ Hai18Quý MãoBếTrươngĐại Hung
20/4/1965Thứ Ba19Giáp ThìnKiếnDựcHung
21/4/1965Thứ Tư20Ất TỵTrừChẩnCát
22/4/1965Thứ Năm21Bính NgọMãnGiácBình Hòa
23/4/1965Thứ Sáu22Đinh MùiBìnhCangHung
24/4/1965Thứ Bảy23Mậu ThânĐịnhĐêHung
25/4/1965Chủ Nhật24Kỷ DậuChấpPhòngBình Hòa
26/4/1965Thứ Hai25Canh TuấtPháTâmĐại Hung
27/4/1965Thứ Ba26Tân HợiNguyĐại HungThụ Tử
28/4/1965Thứ Tư27Nhâm TýThànhĐại Cát
29/4/1965Thứ Năm28Quý SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
30/4/1965Thứ Sáu29Giáp DầnKhaiNgưuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.