Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1965

Tháng 2 âm lịch năm 1965 (Ất Tỵ) kéo dài từ 3/3/1965 đến 1/4/1965 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1965

4/3/1965Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/1965Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/1965Đại CátThứ Tư · 15 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/3/1965CátThứ Hai · 20 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/1965CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/1965CátThứ Năm · 16 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/1965CátThứ Tư · 29 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/3/1965CátChủ Nhật · 26 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1965

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/3/1965Thứ Tưmùng 1Bính ThìnMãnĐại HungThụ Tử
4/3/1965Thứ Nămmùng 2Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
5/3/1965Thứ Sáumùng 3Mậu NgọĐịnhNgưuĐại Hung
6/3/1965Thứ Bảymùng 4Kỷ MùiChấpNữHung
7/3/1965Chủ Nhậtmùng 5Canh ThânChấpĐại Hung
8/3/1965Thứ Haimùng 6Tân DậuPháNguyHung
9/3/1965Thứ Bamùng 7Nhâm TuấtNguyThấtHung
10/3/1965Thứ Tưmùng 8Quý HợiThànhBíchĐại Cát
11/3/1965Thứ Nămmùng 9Giáp TýThuKhuêCát
12/3/1965Thứ Sáumùng 10Ất SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
13/3/1965Thứ Bảy11Bính DầnBếVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/3/1965Chủ Nhật12Đinh MãoKiếnMãoHung
15/3/1965Thứ Hai13Mậu ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
16/3/1965Thứ Ba14Kỷ TỵMãnChủyHung
17/3/1965Thứ Tư15Canh NgọBìnhSâmĐại Cát
18/3/1965Thứ Năm16Tân MùiĐịnhTỉnhCát
19/3/1965Thứ Sáu17Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
20/3/1965Thứ Bảy18Quý DậuPháLiễuHung
21/3/1965Chủ Nhật19Giáp TuấtNguyTinhHung
22/3/1965Thứ Hai20Ất HợiThànhTrươngCát
23/3/1965Thứ Ba21Bính TýThuDựcHung
24/3/1965Thứ Tư22Đinh SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
25/3/1965Thứ Năm23Mậu DầnBếGiácHung
26/3/1965Thứ Sáu24Kỷ MãoKiếnCangHung
27/3/1965Thứ Bảy25Canh ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
28/3/1965Chủ Nhật26Tân TỵMãnPhòngCát
29/3/1965Thứ Hai27Nhâm NgọBìnhTâmBình Hòa
30/3/1965Thứ Ba28Quý MùiĐịnhCát
31/3/1965Thứ Tư29Giáp ThânChấpCát
1/4/1965Thứ Năm30Ất DậuPháĐẩuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.