Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1964

Tháng 3 âm lịch năm 1964 (Giáp Thìn) kéo dài từ 12/4/1964 đến 11/5/1964 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1964

23/4/1964Đại CátThứ Năm · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/4/1964Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/5/1964Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/5/1964Đại CátThứ Hai · 30 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/5/1964Đại CátThứ Ba · 24 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/5/1964Đại CátThứ Tư · 25 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/4/1964CátChủ Nhật · 15 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/1964CátThứ Bảy · 28 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1964

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/4/1964Chủ Nhậtmùng 1Tân MãoBếMãoĐại Hung
13/4/1964Thứ Haimùng 2Nhâm ThìnKiếnTấtĐại Cát
14/4/1964Thứ Bamùng 3Quý TỵTrừChủyHung
15/4/1964Thứ Tưmùng 4Giáp NgọMãnSâmCát
16/4/1964Thứ Nămmùng 5Ất MùiBìnhTỉnhCát
17/4/1964Thứ Sáumùng 6Bính ThânĐịnhQuỷHung
18/4/1964Thứ Bảymùng 7Đinh DậuChấpLiễuHung
19/4/1964Chủ Nhậtmùng 8Mậu TuấtPháTinhĐại Hung
20/4/1964Thứ Haimùng 9Kỷ HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
21/4/1964Thứ Bamùng 10Canh TýThànhDựcBình Hòa
22/4/1964Thứ Tư11Tân SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
23/4/1964Thứ Năm12Nhâm DầnKhaiGiácĐại Cát
24/4/1964Thứ Sáu13Quý MãoBếCangĐại Hung
25/4/1964Thứ Bảy14Giáp ThìnKiếnĐêHung
26/4/1964Chủ Nhật15Ất TỵTrừPhòngCát
27/4/1964Thứ Hai16Bính NgọMãnTâmHung
28/4/1964Thứ Ba17Đinh MùiBìnhCát
29/4/1964Thứ Tư18Mậu ThânĐịnhCát
30/4/1964Thứ Năm19Kỷ DậuChấpĐẩuBình Hòa
1/5/1964Thứ Sáu20Canh TuấtPháNgưuĐại Hung
2/5/1964Thứ Bảy21Tân HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
3/5/1964Chủ Nhật22Nhâm TýThànhĐại Cát
4/5/1964Thứ Hai23Quý SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
5/5/1964Thứ Ba24Giáp DầnKhaiThấtĐại Cát
6/5/1964Thứ Tư25Ất MãoKhaiBíchĐại Cát
7/5/1964Thứ Năm26Bính ThìnBếKhuêĐại Hung
8/5/1964Thứ Sáu27Đinh TỵKiếnLâuHung
9/5/1964Thứ Bảy28Mậu NgọTrừVịCát
10/5/1964Chủ Nhật29Kỷ MùiMãnMãoBình Hòa
11/5/1964Thứ Hai30Canh ThânBìnhTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.