Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1964

Tháng 2 âm lịch năm 1964 (Giáp Thìn) kéo dài từ 14/3/1964 đến 11/4/1964 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1964

16/3/1964Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/4/1964Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/3/1964CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/1964CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/3/1964CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/1964CátThứ Hai · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/1964CátThứ Năm · 20 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1964

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/3/1964Thứ Bảymùng 1Nhâm TuấtNguyVịHung
15/3/1964Chủ Nhậtmùng 2Quý HợiThànhMãoCát
16/3/1964Thứ Haimùng 3Giáp TýThuTấtĐại Cát
17/3/1964Thứ Bamùng 4Ất SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
18/3/1964Thứ Tưmùng 5Bính DầnBếSâmHung
19/3/1964Thứ Nămmùng 6Đinh MãoKiếnTỉnhCát
20/3/1964Thứ Sáumùng 7Mậu ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
21/3/1964Thứ Bảymùng 8Kỷ TỵMãnLiễuHung
22/3/1964Chủ Nhậtmùng 9Canh NgọBìnhTinhCát
23/3/1964Thứ Haimùng 10Tân MùiĐịnhTrươngCát
24/3/1964Thứ Ba11Nhâm ThânChấpDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/3/1964Thứ Tư12Quý DậuPháChẩnBình Hòa
26/3/1964Thứ Năm13Giáp TuấtNguyGiácBình Hòa
27/3/1964Thứ Sáu14Ất HợiThànhCangBình Hòa
28/3/1964Thứ Bảy15Bính TýThuĐêHung
29/3/1964Chủ Nhật16Đinh SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
30/3/1964Thứ Hai17Mậu DầnBếTâmĐại Hung
31/3/1964Thứ Ba18Kỷ MãoKiếnBình Hòa
1/4/1964Thứ Tư19Canh ThìnTrừĐại HungThụ Tử
2/4/1964Thứ Năm20Tân TỵMãnĐẩuCát
3/4/1964Thứ Sáu21Nhâm NgọBìnhNgưuBình Hòa
4/4/1964Thứ Bảy22Quý MùiĐịnhNữBình Hòa
5/4/1964Chủ Nhật23Giáp ThânChấpHung
6/4/1964Thứ Hai24Ất DậuChấpNguyHung
7/4/1964Thứ Ba25Bính TuấtPháThấtHung
8/4/1964Thứ Tư26Đinh HợiNguyBíchHung
9/4/1964Thứ Năm27Mậu TýThànhKhuêBình Hòa
10/4/1964Thứ Sáu28Kỷ SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
11/4/1964Thứ Bảy29Canh DầnKhaiVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.