Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1960

Tháng 3 âm lịch năm 1960 (Canh Tý) kéo dài từ 27/3/1960 đến 25/4/1960 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1960

24/4/1960Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/4/1960Đại CátThứ Năm · 19 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/1960Đại CátThứ Tư · 25 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/4/1960Đại CátThứ Hai · 23 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/3/1960CátThứ Năm · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/4/1960CátThứ Tư · 11 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/1960CátThứ Tư · 18 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/1960CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1960

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/3/1960Chủ Nhậtmùng 1Giáp DầnBếTinhBình Hòa
28/3/1960Thứ Haimùng 2Ất MãoKiếnTrươngBình Hòa
29/3/1960Thứ Bamùng 3Bính ThìnTrừDựcHung
30/3/1960Thứ Tưmùng 4Đinh TỵMãnChẩnCát
31/3/1960Thứ Nămmùng 5Mậu NgọBìnhGiácCát
1/4/1960Thứ Sáumùng 6Kỷ MùiĐịnhCangHung
2/4/1960Thứ Bảymùng 7Canh ThânChấpĐêĐại Hung
3/4/1960Chủ Nhậtmùng 8Tân DậuPháPhòngBình Hòa
4/4/1960Thứ Haimùng 9Nhâm TuấtNguyTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/4/1960Thứ Bamùng 10Quý HợiThànhĐại HungThụ Tử
6/4/1960Thứ Tư11Giáp TýThànhCát
7/4/1960Thứ Năm12Ất SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
8/4/1960Thứ Sáu13Bính DầnKhaiNgưuCát
9/4/1960Thứ Bảy14Đinh MãoBếNữĐại Hung
10/4/1960Chủ Nhật15Mậu ThìnKiếnHung
11/4/1960Thứ Hai16Kỷ TỵTrừNguyBình Hòa
12/4/1960Thứ Ba17Canh NgọMãnThấtCát
13/4/1960Thứ Tư18Tân MùiBìnhBíchCát
14/4/1960Thứ Năm19Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
15/4/1960Thứ Sáu20Quý DậuChấpLâuBình Hòa
16/4/1960Thứ Bảy21Giáp TuấtPháVịHung
17/4/1960Chủ Nhật22Ất HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
18/4/1960Thứ Hai23Bính TýThànhTấtĐại Cát
19/4/1960Thứ Ba24Đinh SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
20/4/1960Thứ Tư25Mậu DầnKhaiSâmĐại Cát
21/4/1960Thứ Năm26Kỷ MãoBếTỉnhHung
22/4/1960Thứ Sáu27Canh ThìnKiếnQuỷHung
23/4/1960Thứ Bảy28Tân TỵTrừLiễuBình Hòa
24/4/1960Chủ Nhật29Nhâm NgọMãnTinhĐại Cát
25/4/1960Thứ Hai30Quý MùiBìnhTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.