Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1960

Tháng 2 âm lịch năm 1960 (Canh Tý) kéo dài từ 27/2/1960 đến 26/3/1960 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1960

28/2/1960Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/2/1960Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/1960Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/1960Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/3/1960Đại CátThứ Năm · 27 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/3/1960CátThứ Ba · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/3/1960CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/1960CátThứ Bảy · 15 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1960

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/2/1960Thứ Bảymùng 1Ất DậuNguyLiễuĐại Hung
28/2/1960Chủ Nhậtmùng 2Bính TuấtThànhTinhĐại Cát
29/2/1960Thứ Haimùng 3Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
1/3/1960Thứ Bamùng 4Mậu TýKhaiDựcCát
2/3/1960Thứ Tưmùng 5Kỷ SửuBếChẩnĐại HungSát Chủ Dương
3/3/1960Thứ Nămmùng 6Canh DầnKiếnGiácHung
4/3/1960Thứ Sáumùng 7Tân MãoTrừCangHung
5/3/1960Thứ Bảymùng 8Nhâm ThìnMãnĐêĐại HungThụ Tử
6/3/1960Chủ Nhậtmùng 9Quý TỵMãnPhòngCát
7/3/1960Thứ Haimùng 10Giáp NgọBìnhTâmĐại Cát
8/3/1960Thứ Ba11Ất MùiĐịnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/3/1960Thứ Tư12Bính ThânChấpHung
10/3/1960Thứ Năm13Đinh DậuPháĐẩuBình Hòa
11/3/1960Thứ Sáu14Mậu TuấtNguyNgưuĐại Hung
12/3/1960Thứ Bảy15Kỷ HợiThànhNữCát
13/3/1960Chủ Nhật16Canh TýThuHung
14/3/1960Thứ Hai17Tân SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
15/3/1960Thứ Ba18Nhâm DầnBếThấtHung
16/3/1960Thứ Tư19Quý MãoKiếnBíchCát
17/3/1960Thứ Năm20Giáp ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
18/3/1960Thứ Sáu21Ất TỵMãnLâuBình Hòa
19/3/1960Thứ Bảy22Bính NgọBìnhVịĐại Cát
20/3/1960Chủ Nhật23Đinh MùiĐịnhMãoBình Hòa
21/3/1960Thứ Hai24Mậu ThânChấpTấtHung
22/3/1960Thứ Ba25Kỷ DậuPháChủyĐại Hung
23/3/1960Thứ Tư26Canh TuấtNguySâmHung
24/3/1960Thứ Năm27Tân HợiThànhTỉnhĐại Cát
25/3/1960Thứ Sáu28Nhâm TýThuQuỷHung
26/3/1960Thứ Bảy29Quý SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.