Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1952

Tháng 3 âm lịch năm 1952 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 26/3/1952 đến 23/4/1952 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1952

16/4/1952Đại CátThứ Tư · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/4/1952Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/4/1952CátThứ Năm · 23 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/1952CátThứ Tư · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/1952CátThứ Hai · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/3/1952CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/4/1952CátThứ Hai · 13 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/4/1952CátThứ Hai · 20 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1952

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/3/1952Thứ Tưmùng 1Tân MùiĐịnhBíchCát
27/3/1952Thứ Nămmùng 2Nhâm ThânChấpKhuêĐại Hung
28/3/1952Thứ Sáumùng 3Quý DậuPháLâuBình Hòa
29/3/1952Thứ Bảymùng 4Giáp TuấtNguyVịCát
30/3/1952Chủ Nhậtmùng 5Ất HợiThànhMãoĐại HungThụ Tử
31/3/1952Thứ Haimùng 6Bính TýThuTấtCát
1/4/1952Thứ Bamùng 7Đinh SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
2/4/1952Thứ Tưmùng 8Mậu DầnBếSâmHung
3/4/1952Thứ Nămmùng 9Kỷ MãoKiếnTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/4/1952Thứ Sáumùng 10Canh ThìnTrừQuỷHung
5/4/1952Thứ Bảy11Tân TỵMãnLiễuHung
6/4/1952Chủ Nhật12Nhâm NgọMãnTinhĐại Cát
7/4/1952Thứ Hai13Quý MùiBìnhTrươngCát
8/4/1952Thứ Ba14Giáp ThânĐịnhDựcHung
9/4/1952Thứ Tư15Ất DậuChấpChẩnBình Hòa
10/4/1952Thứ Năm16Bính TuấtPháGiácHung
11/4/1952Thứ Sáu17Đinh HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
12/4/1952Thứ Bảy18Mậu TýThànhĐêBình Hòa
13/4/1952Chủ Nhật19Kỷ SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
14/4/1952Thứ Hai20Canh DầnKhaiTâmCát
15/4/1952Thứ Ba21Tân MãoBếĐại Hung
16/4/1952Thứ Tư22Nhâm ThìnKiếnĐại Cát
17/4/1952Thứ Năm23Quý TỵTrừĐẩuCát
18/4/1952Thứ Sáu24Giáp NgọMãnNgưuHung
19/4/1952Thứ Bảy25Ất MùiBìnhNữBình Hòa
20/4/1952Chủ Nhật26Bính ThânĐịnhHung
21/4/1952Thứ Hai27Đinh DậuChấpNguyHung
22/4/1952Thứ Ba28Mậu TuấtPháThấtHung
23/4/1952Thứ Tư29Kỷ HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.