Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1952

Tháng 2 âm lịch năm 1952 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 25/2/1952 đến 25/3/1952 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1952

5/3/1952Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/3/1952Đại CátThứ Tư · 24 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/3/1952Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/3/1952Đại CátThứ Ba · 30 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/2/1952CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/1952CátThứ Năm · 18 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/1952CátThứ Ba · 23 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/3/1952CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Mão · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1952

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/2/1952Thứ Haimùng 1Tân SửuBếNguyĐại HungSát Chủ Dương
26/2/1952Thứ Bamùng 2Nhâm DầnKiếnThấtBình Hòa
27/2/1952Thứ Tưmùng 3Quý MãoTrừBíchCát
28/2/1952Thứ Nămmùng 4Giáp ThìnMãnKhuêĐại HungThụ Tử
29/2/1952Thứ Sáumùng 5Ất TỵBìnhLâuCát
1/3/1952Thứ Bảymùng 6Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
2/3/1952Chủ Nhậtmùng 7Đinh MùiChấpMãoCát
3/3/1952Thứ Haimùng 8Mậu ThânPháTấtHung
4/3/1952Thứ Bamùng 9Kỷ DậuNguyChủyĐại Hung
5/3/1952Thứ Tưmùng 10Canh TuấtThànhSâmĐại Cát
6/3/1952Thứ Năm11Tân HợiThànhTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/3/1952Thứ Sáu12Nhâm TýThuQuỷHung
8/3/1952Thứ Bảy13Quý SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
9/3/1952Chủ Nhật14Giáp DầnBếTinhBình Hòa
10/3/1952Thứ Hai15Ất MãoKiếnTrươngBình Hòa
11/3/1952Thứ Ba16Bính ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
12/3/1952Thứ Tư17Đinh TỵMãnChẩnCát
13/3/1952Thứ Năm18Mậu NgọBìnhGiácCát
14/3/1952Thứ Sáu19Kỷ MùiĐịnhCangHung
15/3/1952Thứ Bảy20Canh ThânChấpĐêĐại Hung
16/3/1952Chủ Nhật21Tân DậuPháPhòngBình Hòa
17/3/1952Thứ Hai22Nhâm TuấtNguyTâmĐại Hung
18/3/1952Thứ Ba23Quý HợiThànhCát
19/3/1952Thứ Tư24Giáp TýThuĐại Cát
20/3/1952Thứ Năm25Ất SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
21/3/1952Thứ Sáu26Bính DầnBếNgưuĐại Hung
22/3/1952Thứ Bảy27Đinh MãoKiếnNữHung
23/3/1952Chủ Nhật28Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
24/3/1952Thứ Hai29Kỷ TỵMãnNguyHung
25/3/1952Thứ Ba30Canh NgọBìnhThấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.