Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1945

Tháng 3 âm lịch năm 1945 (Ất Dậu) kéo dài từ 12/4/1945 đến 11/5/1945 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1945

13/4/1945Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/5/1945Đại CátThứ Năm · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/5/1945Đại CátThứ Năm · 29 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/4/1945CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/4/1945CátThứ Tư · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/4/1945CátThứ Hai · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/4/1945CátThứ Tư · 14 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/5/1945CátThứ Tư · 21 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1945

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/4/1945Thứ Nămmùng 1Tân HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
13/4/1945Thứ Sáumùng 2Nhâm TýThànhQuỷĐại Cát
14/4/1945Thứ Bảymùng 3Quý SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
15/4/1945Chủ Nhậtmùng 4Giáp DầnKhaiTinhCát
16/4/1945Thứ Haimùng 5Ất MãoBếTrươngĐại Hung
17/4/1945Thứ Bamùng 6Bính ThìnKiếnDựcHung
18/4/1945Thứ Tưmùng 7Đinh TỵTrừChẩnCát
19/4/1945Thứ Nămmùng 8Mậu NgọMãnGiácBình Hòa
20/4/1945Thứ Sáumùng 9Kỷ MùiBìnhCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/4/1945Thứ Bảymùng 10Canh ThânĐịnhĐêHung
22/4/1945Chủ Nhật11Tân DậuChấpPhòngBình Hòa
23/4/1945Thứ Hai12Nhâm TuấtPháTâmCát
24/4/1945Thứ Ba13Quý HợiNguyĐại HungThụ Tử
25/4/1945Thứ Tư14Giáp TýThànhCát
26/4/1945Thứ Năm15Ất SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
27/4/1945Thứ Sáu16Bính DầnKhaiNgưuCát
28/4/1945Thứ Bảy17Đinh MãoBếNữĐại Hung
29/4/1945Chủ Nhật18Mậu ThìnKiếnHung
30/4/1945Thứ Hai19Kỷ TỵTrừNguyBình Hòa
1/5/1945Thứ Ba20Canh NgọMãnThấtCát
2/5/1945Thứ Tư21Tân MùiBìnhBíchCát
3/5/1945Thứ Năm22Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
4/5/1945Thứ Sáu23Quý DậuChấpLâuBình Hòa
5/5/1945Thứ Bảy24Giáp TuấtPháVịHung
6/5/1945Chủ Nhật25Ất HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
7/5/1945Thứ Hai26Bính TýNguyTấtHung
8/5/1945Thứ Ba27Đinh SửuThànhChủyĐại HungSát Chủ Dương
9/5/1945Thứ Tư28Mậu DầnThuSâmBình Hòa
10/5/1945Thứ Năm29Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
11/5/1945Thứ Sáu30Canh ThìnBếQuỷHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.