Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1945

Tháng 2 âm lịch năm 1945 (Ất Dậu) kéo dài từ 14/3/1945 đến 11/4/1945 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1945

14/3/1945Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/3/1945Đại CátThứ Hai · 13 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/1945CátThứ Hai · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/1945CátThứ Năm · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/4/1945CátThứ Sáu · 24 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/4/1945CátThứ Hai · 27 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/3/1945CátChủ Nhật · 12 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/1945CátThứ Ba · 14 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1945

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/3/1945Thứ Tưmùng 1Nhâm NgọBìnhSâmĐại Cát
15/3/1945Thứ Nămmùng 2Quý MùiĐịnhTỉnhCát
16/3/1945Thứ Sáumùng 3Giáp ThânChấpQuỷHung
17/3/1945Thứ Bảymùng 4Ất DậuPháLiễuHung
18/3/1945Chủ Nhậtmùng 5Bính TuấtNguyTinhĐại Hung
19/3/1945Thứ Haimùng 6Đinh HợiThànhTrươngCát
20/3/1945Thứ Bamùng 7Mậu TýThuDựcHung
21/3/1945Thứ Tưmùng 8Kỷ SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
22/3/1945Thứ Nămmùng 9Canh DầnBếGiácHung
23/3/1945Thứ Sáumùng 10Tân MãoKiếnCangHung
24/3/1945Thứ Bảy11Nhâm ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
25/3/1945Chủ Nhật12Quý TỵMãnPhòngCát
26/3/1945Thứ Hai13Giáp NgọBìnhTâmĐại Cát
27/3/1945Thứ Ba14Ất MùiĐịnhCát
28/3/1945Thứ Tư15Bính ThânChấpHung
29/3/1945Thứ Năm16Đinh DậuPháĐẩuBình Hòa
30/3/1945Thứ Sáu17Mậu TuấtNguyNgưuĐại Hung
31/3/1945Thứ Bảy18Kỷ HợiThànhNữCát
1/4/1945Chủ Nhật19Canh TýThuHung
2/4/1945Thứ Hai20Tân SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
3/4/1945Thứ Ba21Nhâm DầnBếThấtHung
4/4/1945Thứ Tư22Quý MãoKiếnBíchCát
5/4/1945Thứ Năm23Giáp ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
6/4/1945Thứ Sáu24Ất TỵTrừLâuCát
7/4/1945Thứ Bảy25Bính NgọMãnVịCát
8/4/1945Chủ Nhật26Đinh MùiBìnhMãoBình Hòa
9/4/1945Thứ Hai27Mậu ThânĐịnhTấtCát
10/4/1945Thứ Ba28Kỷ DậuChấpChủyĐại Hung
11/4/1945Thứ Tư29Canh TuấtPháSâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.