Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1920

Tháng 3 âm lịch năm 1920 (Canh Thân) kéo dài từ 19/4/1920 đến 17/5/1920 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1920

24/4/1920Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/5/1920Đại CátThứ Ba · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/5/1920Đại CátThứ Tư · 24 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/5/1920Đại CátThứ Năm · 25 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/4/1920CátThứ Năm · 11 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/4/1920CátThứ Hai · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/4/1920CátThứ Hai · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/5/1920CátChủ Nhật · 21 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1920

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/4/1920Thứ Haimùng 1Đinh MùiBìnhTrươngCát
20/4/1920Thứ Bamùng 2Mậu ThânĐịnhDựcHung
21/4/1920Thứ Tưmùng 3Kỷ DậuChấpChẩnBình Hòa
22/4/1920Thứ Nămmùng 4Canh TuấtPháGiácHung
23/4/1920Thứ Sáumùng 5Tân HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
24/4/1920Thứ Bảymùng 6Nhâm TýThànhĐêĐại Cát
25/4/1920Chủ Nhậtmùng 7Quý SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
26/4/1920Thứ Haimùng 8Giáp DầnKhaiTâmCát
27/4/1920Thứ Bamùng 9Ất MãoBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/4/1920Thứ Tưmùng 10Bính ThìnKiếnBình Hòa
29/4/1920Thứ Năm11Đinh TỵTrừĐẩuCát
30/4/1920Thứ Sáu12Mậu NgọMãnNgưuHung
1/5/1920Thứ Bảy13Kỷ MùiBìnhNữBình Hòa
2/5/1920Chủ Nhật14Canh ThânĐịnhHung
3/5/1920Thứ Hai15Tân DậuChấpNguyHung
4/5/1920Thứ Ba16Nhâm TuấtPháThấtĐại Cát
5/5/1920Thứ Tư17Quý HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
6/5/1920Thứ Năm18Giáp TýThànhKhuêBình Hòa
7/5/1920Thứ Sáu19Ất SửuThànhLâuĐại HungSát Chủ Dương
8/5/1920Thứ Bảy20Bính DầnThuVịBình Hòa
9/5/1920Chủ Nhật21Đinh MãoKhaiMãoCát
10/5/1920Thứ Hai22Mậu ThìnBếTấtHung
11/5/1920Thứ Ba23Kỷ TỵKiếnChủyĐại Hung
12/5/1920Thứ Tư24Canh NgọTrừSâmĐại Cát
13/5/1920Thứ Năm25Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
14/5/1920Thứ Sáu26Nhâm ThânBìnhQuỷHung
15/5/1920Thứ Bảy27Quý DậuĐịnhLiễuHung
16/5/1920Chủ Nhật28Giáp TuấtChấpTinhHung
17/5/1920Thứ Hai29Ất HợiPháTrươngĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.