Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1920

Tháng 2 âm lịch năm 1920 (Canh Thân) kéo dài từ 20/3/1920 đến 18/4/1920 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1920

14/4/1920Đại CátThứ Tư · 26 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/1920Đại CátThứ Hai · 24 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/3/1920CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/4/1920CátThứ Tư · 19 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/1920CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/1920CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/4/1920CátThứ Ba · 18 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1920

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/3/1920Thứ Bảymùng 1Đinh SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
21/3/1920Chủ Nhậtmùng 2Mậu DầnBếTinhĐại Hung
22/3/1920Thứ Haimùng 3Kỷ MãoKiếnTrươngBình Hòa
23/3/1920Thứ Bamùng 4Canh ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
24/3/1920Thứ Tưmùng 5Tân TỵMãnChẩnCát
25/3/1920Thứ Nămmùng 6Nhâm NgọBìnhGiácCát
26/3/1920Thứ Sáumùng 7Quý MùiĐịnhCangHung
27/3/1920Thứ Bảymùng 8Giáp ThânChấpĐêHung
28/3/1920Chủ Nhậtmùng 9Ất DậuPháPhòngBình Hòa
29/3/1920Thứ Haimùng 10Bính TuấtNguyTâmĐại Hung
30/3/1920Thứ Ba11Đinh HợiThànhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/3/1920Thứ Tư12Mậu TýThuCát
1/4/1920Thứ Năm13Kỷ SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
2/4/1920Thứ Sáu14Canh DầnBếNgưuĐại Hung
3/4/1920Thứ Bảy15Tân MãoKiếnNữHung
4/4/1920Chủ Nhật16Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
5/4/1920Thứ Hai17Quý TỵMãnNguyHung
6/4/1920Thứ Ba18Giáp NgọMãnThấtCát
7/4/1920Thứ Tư19Ất MùiBìnhBíchCát
8/4/1920Thứ Năm20Bính ThânĐịnhKhuêHung
9/4/1920Thứ Sáu21Đinh DậuChấpLâuBình Hòa
10/4/1920Thứ Bảy22Mậu TuấtPháVịHung
11/4/1920Chủ Nhật23Kỷ HợiNguyMãoĐại Hung
12/4/1920Thứ Hai24Canh TýThànhTấtĐại Cát
13/4/1920Thứ Ba25Tân SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
14/4/1920Thứ Tư26Nhâm DầnKhaiSâmĐại Cát
15/4/1920Thứ Năm27Quý MãoBếTỉnhHung
16/4/1920Thứ Sáu28Giáp ThìnKiếnQuỷĐại HungThụ Tử
17/4/1920Thứ Bảy29Ất TỵTrừLiễuBình Hòa
18/4/1920Chủ Nhật30Bính NgọMãnTinhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.