Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Nhuận Âm Lịch Năm 2137

Tháng 2 nhuận âm lịch năm 2137 (Đinh Dậu) kéo dài từ 22/3/2137 đến 19/4/2137 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 nhuận âm lịch 2137

16/4/2137Đại CátThứ Ba · 26 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/3/2137Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/4/2137CátChủ Nhật · 17 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2137CátThứ Năm · mùng 7 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/4/2137CátThứ Sáu · 29 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/4/2137CátThứ Ba · 19 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Vĩ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/4/2137CátThứ Tư · 20 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 nhuận âm lịch năm 2137

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/3/2137Thứ Sáumùng 1Đinh SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/3/2137Thứ Bảymùng 2Mậu DầnBếVịHung
24/3/2137Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MãoKiếnMãoHung
25/3/2137Thứ Haimùng 4Canh ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
26/3/2137Thứ Bamùng 5Tân TỵMãnChủyHung
27/3/2137Thứ Tưmùng 6Nhâm NgọBìnhSâmĐại Cát
28/3/2137Thứ Nămmùng 7Quý MùiĐịnhTỉnhCát
29/3/2137Thứ Sáumùng 8Giáp ThânChấpQuỷHung
30/3/2137Thứ Bảymùng 9Ất DậuPháLiễuHung
31/3/2137Chủ Nhậtmùng 10Bính TuấtNguyTinhĐại Hung
1/4/2137Thứ Hai11Đinh HợiThànhTrươngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/4/2137Thứ Ba12Mậu TýThuDựcHung
3/4/2137Thứ Tư13Kỷ SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/4/2137Thứ Năm14Canh DầnBếGiácHung
5/4/2137Thứ Sáu15Tân MãoBếCangĐại Hung
6/4/2137Thứ Bảy16Nhâm ThìnKiếnĐêĐại Hung — Thụ Tử
7/4/2137Chủ Nhật17Quý TỵTrừPhòngCát
8/4/2137Thứ Hai18Giáp NgọMãnTâmHung
9/4/2137Thứ Ba19Ất MùiBìnhVĩCát
10/4/2137Thứ Tư20Bính ThânĐịnhCơCát
11/4/2137Thứ Năm21Đinh DậuChấpĐẩuBình Hòa
12/4/2137Thứ Sáu22Mậu TuấtPháNgưuĐại Hung
13/4/2137Thứ Bảy23Kỷ HợiNguyNữĐại Hung
14/4/2137Chủ Nhật24Canh TýThànhHưBình Hòa
15/4/2137Thứ Hai25Tân SửuThuNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/4/2137Thứ Ba26Nhâm DầnKhaiThấtĐại Cát
17/4/2137Thứ Tư27Quý MãoBếBíchHung
18/4/2137Thứ Năm28Giáp ThìnKiếnKhuêĐại Hung — Thụ Tử
19/4/2137Thứ Sáu29Ất TỵTrừLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.