Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2137

Tháng 2 âm lịch năm 2137 (Đinh Dậu) kéo dài từ 20/2/2137 đến 21/3/2137 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2137

23/2/2137Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/2/2137Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/2/2137Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/3/2137Đại CátThứ Tư · 29 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2137CátThứ Bảy · 18 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/2/2137CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/3/2137CátThứ Năm · 23 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/2137CátThứ Ba · 28 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2137

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/2/2137Thứ Tưmùng 1Đinh MùiChấpBíchĐại Cát
21/2/2137Thứ Nămmùng 2Mậu ThânPháKhuêĐại Hung
22/2/2137Thứ Sáumùng 3Kỷ DậuNguyLâuĐại Hung
23/2/2137Thứ Bảymùng 4Canh TuấtThànhVịĐại Cát
24/2/2137Chủ Nhậtmùng 5Tân HợiThuMãoHung
25/2/2137Thứ Haimùng 6Nhâm TýKhaiTấtĐại Cát
26/2/2137Thứ Bamùng 7Quý SửuBếChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/2/2137Thứ Tưmùng 8Giáp DầnKiếnSâmBình Hòa
28/2/2137Thứ Nămmùng 9Ất MãoTrừTỉnhCát
1/3/2137Thứ Sáumùng 10Bính ThìnMãnQuỷĐại Hung — Thụ Tử
2/3/2137Thứ Bảy11Đinh TỵBìnhLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/3/2137Chủ Nhật12Mậu NgọĐịnhTinhHung
4/3/2137Thứ Hai13Kỷ MùiChấpTrươngBình Hòa
5/3/2137Thứ Ba14Canh ThânPháDựcĐại Hung
6/3/2137Thứ Tư15Tân DậuPháChẩnBình Hòa
7/3/2137Thứ Năm16Nhâm TuấtNguyGiácĐại Hung
8/3/2137Thứ Sáu17Quý HợiThànhCangBình Hòa
9/3/2137Thứ Bảy18Giáp TýThuĐêCát
10/3/2137Chủ Nhật19Ất SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/3/2137Thứ Hai20Bính DầnBếTâmĐại Hung
12/3/2137Thứ Ba21Đinh MãoKiếnVĩBình Hòa
13/3/2137Thứ Tư22Mậu ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
14/3/2137Thứ Năm23Kỷ TỵMãnĐẩuCát
15/3/2137Thứ Sáu24Canh NgọBìnhNgưuBình Hòa
16/3/2137Thứ Bảy25Tân MùiĐịnhNữBình Hòa
17/3/2137Chủ Nhật26Nhâm ThânChấpHưĐại Hung
18/3/2137Thứ Hai27Quý DậuPháNguyHung
19/3/2137Thứ Ba28Giáp TuấtNguyThấtCát
20/3/2137Thứ Tư29Ất HợiThànhBíchĐại Cát
21/3/2137Thứ Năm30Bính TýThuKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.