Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2175

Tháng 2 âm lịch năm 2175 (Ất Hợi) kéo dài từ 21/2/2175 đến 21/3/2175 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2175

28/2/2175Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/3/2175Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/2/2175Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/2/2175Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/2175Đại CátThứ Tư · 16 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/3/2175Đại CátThứ Hai · 28 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/2175CátThứ Hai · 21 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2175CátThứ Năm · 17 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2175

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/2/2175Thứ Bamùng 1Đinh MãoTrừVĩĐại Cát
22/2/2175Thứ Tưmùng 2Mậu ThìnMãnCơĐại Hung — Thụ Tử
23/2/2175Thứ Nămmùng 3Kỷ TỵBìnhĐẩuĐại Cát
24/2/2175Thứ Sáumùng 4Canh NgọĐịnhNgưuĐại Hung
25/2/2175Thứ Bảymùng 5Tân MùiChấpNữHung
26/2/2175Chủ Nhậtmùng 6Nhâm ThânPháHưĐại Hung
27/2/2175Thứ Haimùng 7Quý DậuNguyNguyĐại Hung
28/2/2175Thứ Bamùng 8Giáp TuấtThànhThấtĐại Cát
1/3/2175Thứ Tưmùng 9Ất HợiThuBíchBình Hòa
2/3/2175Thứ Nămmùng 10Bính TýKhaiKhuêĐại Cát
3/3/2175Thứ Sáu11Đinh SửuBếLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/3/2175Thứ Bảy12Mậu DầnKiếnVịBình Hòa
5/3/2175Chủ Nhật13Kỷ MãoTrừMãoHung
6/3/2175Thứ Hai14Canh ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
7/3/2175Thứ Ba15Tân TỵMãnChủyHung
8/3/2175Thứ Tư16Nhâm NgọBìnhSâmĐại Cát
9/3/2175Thứ Năm17Quý MùiĐịnhTỉnhCát
10/3/2175Thứ Sáu18Giáp ThânChấpQuỷHung
11/3/2175Thứ Bảy19Ất DậuPháLiễuHung
12/3/2175Chủ Nhật20Bính TuấtNguyTinhĐại Hung
13/3/2175Thứ Hai21Đinh HợiThànhTrươngCát
14/3/2175Thứ Ba22Mậu TýThuDựcHung
15/3/2175Thứ Tư23Kỷ SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/3/2175Thứ Năm24Canh DầnBếGiácHung
17/3/2175Thứ Sáu25Tân MãoKiếnCangHung
18/3/2175Thứ Bảy26Nhâm ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
19/3/2175Chủ Nhật27Quý TỵMãnPhòngCát
20/3/2175Thứ Hai28Giáp NgọBìnhTâmĐại Cát
21/3/2175Thứ Ba29Ất MùiĐịnhVĩCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.