Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2175

Tháng 1 âm lịch năm 2175 (Ất Hợi) kéo dài từ 23/1/2175 đến 20/2/2175 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2175

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2175

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/1/2175Thứ Haimùng 1Mậu TuấtThuTâmĐại Hung — Thụ Tử
24/1/2175Thứ Bamùng 2Kỷ HợiKhaiVĩĐại Cát
25/1/2175Thứ Tưmùng 3Canh TýBếCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/1/2175Thứ Nămmùng 4Tân SửuKiếnĐẩuBình Hòa
27/1/2175Thứ Sáumùng 5Nhâm DầnTrừNgưuHung
28/1/2175Thứ Bảymùng 6Quý MãoMãnNữBình Hòa
29/1/2175Chủ Nhậtmùng 7Giáp ThìnBìnhHưHung
30/1/2175Thứ Haimùng 8Ất TỵĐịnhNguyBình Hòa
31/1/2175Thứ Bamùng 9Bính NgọChấpThấtHung
1/2/2175Thứ Tưmùng 10Đinh MùiPháBíchHung
2/2/2175Thứ Năm11Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
3/2/2175Thứ Sáu12Kỷ DậuThànhLâuCát
4/2/2175Thứ Bảy13Canh TuấtThuVịĐại Hung — Thụ Tử
5/2/2175Chủ Nhật14Tân HợiThuMãoHung
6/2/2175Thứ Hai15Nhâm TýKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/2/2175Thứ Ba16Quý SửuBếChủyĐại Hung
8/2/2175Thứ Tư17Giáp DầnKiếnSâmBình Hòa
9/2/2175Thứ Năm18Ất MãoTrừTỉnhCát
10/2/2175Thứ Sáu19Bính ThìnMãnQuỷCát
11/2/2175Thứ Bảy20Đinh TỵBìnhLiễuĐại Cát
12/2/2175Chủ Nhật21Mậu NgọĐịnhTinhHung
13/2/2175Thứ Hai22Kỷ MùiChấpTrươngBình Hòa
14/2/2175Thứ Ba23Canh ThânPháDựcĐại Hung
15/2/2175Thứ Tư24Tân DậuNguyChẩnHung
16/2/2175Thứ Năm25Nhâm TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
17/2/2175Thứ Sáu26Quý HợiThuCangĐại Hung
18/2/2175Thứ Bảy27Giáp TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/2/2175Chủ Nhật28Ất SửuBếPhòngHung
20/2/2175Thứ Hai29Bính DầnKiếnTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.