Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2164

Tháng 2 âm lịch năm 2164 (Giáp Tý) kéo dài từ 22/2/2164 đến 22/3/2164 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2164

17/3/2164Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/2/2164Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/3/2164Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/2164Đại CátThứ Năm · 30 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/2/2164CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/3/2164CátThứ Tư · 15 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Cơ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/3/2164CátThứ Ba · 14 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2164CátThứ Bảy · 18 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2164

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/2/2164Thứ Tưmùng 1Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
23/2/2164Thứ Nămmùng 2Tân MùiChấpTỉnhBình Hòa
24/2/2164Thứ Sáumùng 3Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
25/2/2164Thứ Bảymùng 4Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
26/2/2164Chủ Nhậtmùng 5Giáp TuấtThànhTinhCát
27/2/2164Thứ Haimùng 6Ất HợiThuTrươngBình Hòa
28/2/2164Thứ Bamùng 7Bính TýKhaiDựcĐại Cát
29/2/2164Thứ Tưmùng 8Đinh SửuBếChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/3/2164Thứ Nămmùng 9Mậu DầnKiếnGiácHung
2/3/2164Thứ Sáumùng 10Kỷ MãoTrừCangHung
3/3/2164Thứ Bảy11Canh ThìnMãnĐêĐại Hung — Thụ Tử
4/3/2164Chủ Nhật12Tân TỵBìnhPhòngĐại Cát
5/3/2164Thứ Hai13Nhâm NgọĐịnhTâmĐại Hung
6/3/2164Thứ Ba14Quý MùiĐịnhVĩCát
7/3/2164Thứ Tư15Giáp ThânChấpCơCát
8/3/2164Thứ Năm16Ất DậuPháĐẩuBình Hòa
9/3/2164Thứ Sáu17Bính TuấtNguyNgưuĐại Hung
10/3/2164Thứ Bảy18Đinh HợiThànhNữCát
11/3/2164Chủ Nhật19Mậu TýThuHưHung
12/3/2164Thứ Hai20Kỷ SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/3/2164Thứ Ba21Canh DầnBếThấtHung
14/3/2164Thứ Tư22Tân MãoKiếnBíchCát
15/3/2164Thứ Năm23Nhâm ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
16/3/2164Thứ Sáu24Quý TỵMãnLâuBình Hòa
17/3/2164Thứ Bảy25Giáp NgọBìnhVịĐại Cát
18/3/2164Chủ Nhật26Ất MùiĐịnhMãoBình Hòa
19/3/2164Thứ Hai27Bính ThânChấpTấtHung
20/3/2164Thứ Ba28Đinh DậuPháChủyĐại Hung
21/3/2164Thứ Tư29Mậu TuấtNguySâmHung
22/3/2164Thứ Năm30Kỷ HợiThànhTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.