Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2162

Tháng 2 âm lịch năm 2162 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 16/3/2162 đến 13/4/2162 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2162

28/3/2162Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/3/2162Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/4/2162CátThứ Năm · 24 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/2162CátThứ Tư · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/2162CátThứ Hai · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/2162CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2162CátThứ Năm · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/3/2162CátThứ Hai · 14 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2162

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/3/2162Thứ Bamùng 1Nhâm NgọBìnhThấtĐại Cát
17/3/2162Thứ Tưmùng 2Quý MùiĐịnhBíchCát
18/3/2162Thứ Nămmùng 3Giáp ThânChấpKhuêHung
19/3/2162Thứ Sáumùng 4Ất DậuPháLâuBình Hòa
20/3/2162Thứ Bảymùng 5Bính TuấtNguyVịHung
21/3/2162Chủ Nhậtmùng 6Đinh HợiThànhMãoCát
22/3/2162Thứ Haimùng 7Mậu TýThuTấtCát
23/3/2162Thứ Bamùng 8Kỷ SửuKhaiChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/3/2162Thứ Tưmùng 9Canh DầnBếSâmHung
25/3/2162Thứ Nămmùng 10Tân MãoKiếnTỉnhCát
26/3/2162Thứ Sáu11Nhâm ThìnTrừQuỷĐại Hung — Thụ Tử
27/3/2162Thứ Bảy12Quý TỵMãnLiễuHung
28/3/2162Chủ Nhật13Giáp NgọBìnhTinhĐại Cát
29/3/2162Thứ Hai14Ất MùiĐịnhTrươngCát
30/3/2162Thứ Ba15Bính ThânChấpDựcĐại Hung
31/3/2162Thứ Tư16Đinh DậuPháChẩnBình Hòa
1/4/2162Thứ Năm17Mậu TuấtNguyGiácĐại Hung
2/4/2162Thứ Sáu18Kỷ HợiThànhCangBình Hòa
3/4/2162Thứ Bảy19Canh TýThuĐêHung
4/4/2162Chủ Nhật20Tân SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/4/2162Thứ Hai21Nhâm DầnBếTâmĐại Hung
6/4/2162Thứ Ba22Quý MãoBếVĩĐại Hung
7/4/2162Thứ Tư23Giáp ThìnKiếnCơĐại Hung — Thụ Tử
8/4/2162Thứ Năm24Ất TỵTrừĐẩuCát
9/4/2162Thứ Sáu25Bính NgọMãnNgưuHung
10/4/2162Thứ Bảy26Đinh MùiBìnhNữBình Hòa
11/4/2162Chủ Nhật27Mậu ThânĐịnhHưHung
12/4/2162Thứ Hai28Kỷ DậuChấpNguyHung
13/4/2162Thứ Ba29Canh TuấtPháThấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.